Cách dùng "孩子的命运从被保姆带走" (hái zi de mìng yùn cóng bèi bǎo mǔ dài zǒu) trong hội thoại tiếng Trung

háizidemìngyùncóngbèibǎodàizǒu

Số phận đứa trẻ từ khi bị người giúp việc mang đi,

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:18
zhè
zhǒng
shì
qíng
yòng
huàn
wèi
le

Chuyện này không cần đặt mình vào vị trí người khác.

LINE 0220:21
PLAYING SCENE
hái
zi
de
mìng
yùn
cóng
bèi
bǎo
dài
zǒu

Số phận đứa trẻ từ khi bị người giúp việc mang đi,

LINE 0320:23
jiù
zhù
dìng
shì
bēi

từ khoảnh khắc đó đã là bi kịch.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E15
Timestamp20:21
TMDB ID309663