Cách dùng "没有确定的证据之前" (méi yǒu què dìng de zhèng jù zhī qián) trong hội thoại tiếng Trung
没有确定的证据之前
Khi chưa có bằng chứng xác thực,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:45
bú不
yào要
xiā瞎
xiǎng想
a啊
“Đừng nghĩ lung tung.”
LINE 0220:46
PLAYING SCENEméi没
yǒu有
què确
dìng定
de的
zhèng证
jù据
zhī之
qián前
“Khi chưa có bằng chứng xác thực,”
LINE 0320:49
wǒ我
men们
yào要
bǎo保
chí持
lǐ理
xìng性
“chúng ta phải giữ lý trí.”
Show Information