Cách dùng "这事放大人身上都得懵" (zhè shì fàng dà rén shēn shàng dōu dé měng) trong hội thoại tiếng Trung
这事放大人身上都得懵
Chuyện này người lớn gặp cũng phải bối rối.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:04
zhè这
hái孩
zi子
zhēn真
shì是
bù不
róng容
yì易
“Đứa trẻ này thật sự không dễ dàng gì.”
LINE 0220:06
PLAYING SCENEzhè这
shì事
fàng放
dà大
rén人
shēn身
shàng上
dōu都
dé得
měng懵
“Chuyện này người lớn gặp cũng phải bối rối.”
LINE 0320:08
bié别
shuō说
lǐ李
gǎi改
yīng英
yì一
kǒu口
yǎo咬
dìng定
“Chưa nói Li Gaiying khẳng định chắc nịch,”
Show Information