Cách dùng "都听说过吧 她选的厂没问题的" (dōu tīng shuō guò ba tā xuǎn de chǎng méi wèn tí de) trong hội thoại tiếng Trung
都听说过吧 她选的厂没问题的
mọi người đều nghe qua rồi chứ? Xưởng mà chị ấy chọn không có vấn đề gì đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
3:13
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是你朋友圈卖的那个精华面膜吗 红姐 海南的红姐 | shì nǐ péng yǒu quān mài de nà ge jīng huá miàn mó ma hóng jiě hǎi nán de hóng jiě | Có phải là mặt nạ tinh chất mà chị bán trên trang cá nhân không? Chị Hồng, chị Hồng ở Hải Nam đó, |
| 2▶ | 都听说过吧 她选的厂没问题的 | dōu tīng shuō guò ba tā xuǎn de chǎng méi wèn tí de | mọi người đều nghe qua rồi chứ? Xưởng mà chị ấy chọn không có vấn đề gì đâu. |
| 3 | 她那批货 在海南早都已经卖爆了 | tā nà pī huò zài hǎi nán zǎo dōu yǐ jīng mài bào le | Lô hàng đó của chị ấy, ở Hải Nam đã bán cháy hàng từ lâu rồi. |
More Clips From Episode
Total 138 clips (Page 6 of 7)
HSK 7
0:03s
wǒ gào sù nǐ jiù suàn xià dì yù nǐ yě shì dì yí gè hǒu shén me maTôi nói cho anh biết, dù có xuống địa ngục thì anh cũng là người đầu tiên. Gào cái gì chứ?

HSK 2
0:03s
quán shì jiè rén sǐ guāng le gēn wǒ méi guān xìcả thế giới này chết hết cũng không liên quan đến tôi.

HSK 4
0:03s
jì rán dōu shàng le dǔ zhuō le wǒ men jiù shì gū zhù yí zhìĐã ngồi vào bàn cược rồi, chúng ta phải được ăn cả ngã về không.

HSK 7
0:03s
nǐ shuō tā zhè shēng shēng gěi dēng huí lái leCậu nói xem, anh ta cứ thế mà đạp xe về thật sao.

HSK 4
0:03s
tā shì jué de zuì wēi xiǎn de dì fāng shì zuì ān quán de ma shuí zhī dào aAnh ta cho rằng nơi nguy hiểm nhất, là nơi an toàn nhất sao? Ai mà biết được chứ.

HSK 7
0:03s
shuí zhī dào tā zěn me xiǎng de zhè bù děng zhe ma zài nà děng zhe zán dǎi tāAi biết anh ta nghĩ gì. Đây không phải là đang đợi hay sao. Ở đó đợi chúng ta đến bắt anh ta.

HSK 4
0:03s
zán men jiù néng shùn téng mō guā zhǎo chū nà pī huòchúng ta có thể lần theo manh mối tìm ra lô hàng đó.

HSK 4
0:03s
yǒu diǎn shì zhǎo nǐ shén me shì a gēn wǒ zǒu chū qù yī tàng baCó chút chuyện muốn tìm bác. Chuyện gì vậy? Đi ra ngoài với tôi một chuyến đi.

HSK 5
0:03s
yǒu shén me shì ma nǎi nǎi wǒ xiān fú nín chū lái baCó chuyện gì không? Bà ơi, cháu đỡ bà ra ngoài trước nhé.

HSK 2
0:03s
wǒ zhēn de bù zhī dào tā qù nǎ le zǎo shàng chū qù le shì baTôi thật sự không biết nó đi đâu nữa. Buổi sáng đã ra ngoài rồi phải không ạ?

HSK 5
0:03s
rán hòu zhǎo tā men kàn huí qù bāng gè máng méi dà shì bié hài pà aSau đó nhờ họ xem giúp. Về giúp một tay. Không có chuyện gì lớn đâu, bà đừng sợ nhé.

HSK 5
0:03s
nà jiù rén méi zǒu lín shí chū qù le shì baVậy là người chưa đi. Chỉ là tạm thời ra ngoài thôi phải không?

HSK 1
0:03s






