Cách dùng "没事啊 你怎么在这" (méi shì a nǐ zěn me zài zhè) trong hội thoại tiếng Trung
没事啊 你怎么在这
Tớ không sao. Sao cậu lại ở đây?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
7:14
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我跟朋友刚聚完餐 怎么了 | wǒ gēn péng yǒu gāng jù wán cān zěn me le | Tớ vừa đi ăn với bạn xong. Sao thế? |
| 2▶ | 没事啊 你怎么在这 | méi shì a nǐ zěn me zài zhè | Tớ không sao. Sao cậu lại ở đây? |
| 3 | 我们来汇报个工作 吃口饭也回去了 | wǒ men lái huì bào gè gōng zuò chī kǒu fàn yě huí qù le | Bọn tớ đến báo cáo công việc. Ăn miếng cơm rồi cũng về đây. |
More Clips From Episode
Total 138 clips (Page 4 of 7)
HSK 5
0:03s
nǐ néng bǎo zhèng jǐng chá yǒng yuǎn zhuā bú dào nǐ maAnh có thể đảm bảo cảnh sát sẽ không bao giờ bắt được anh không?

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
zǒu le kě jiù huí bù lái le wǒ bù zài hūĐi rồi là không quay về được nữa đâu. Em không quan tâm.

HSK 5
0:03s
jiě jiě nǐ yào shì hài pà jiù bǎ tā dàng chéng jiā jiāChị ơi, nếu chị sợ. Thì cứ coi nó là Giai Giai đi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zài děng wǒ yǒu shí jiān le wǒ jiù xué xīn de shǒu yìĐợi khi nào bố có thời gian. Bố sẽ học nghề mới.

HSK 3
0:03s
fàng xīn ba nà yī huì wǒ dài tā men jìn qù kàn kànCứ yên tâm. Vậy lát nữa tôi đưa họ vào xem.

HSK 5
0:03s
wǒ wài pó qù shì yǐ hòu jiù gěi le wǒ mā wǒ mā gěi le wǒSau khi bà ngoại tôi qua đời, đã để lại cho mẹ tôi. Mẹ tôi lại cho tôi.

HSK 3
0:03s
xiǎo yí zhè wū hái tǐng gān jìng de tā měi tiān dōu dǎ sǎoPhòng của dì này cũng khá sạch sẽ. Dì ấy ngày nào cũng dọn dẹp.

HSK 7
0:03s
nà xíng ba zán men zǒu ba wǒ qù gēn xiǎo yí jiāo dài jǐ jùVậy được rồi. Chúng ta đi thôi. Tôi đi dặn dò dì vài câu.

HSK 3
0:03s
wǒ men jīn tiān yǒu hěn duō shì qíng xiān yào shuō qīng chǔHôm nay chúng ta có rất nhiều chuyện cần phải nói rõ trước.

HSK 6
0:03s
wǒ men xiàn zài zuò de shì diào nǎo dài de shì qíngViệc chúng ta đang làm bây giờ. Là chuyện mất đầu đó.







