Cách dùng "没事啊 你怎么在这" (méi shì a nǐ zěn me zài zhè) trong hội thoại tiếng Trung
没事啊 你怎么在这
Tớ không sao. Sao cậu lại ở đây?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
7:14
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我跟朋友刚聚完餐 怎么了 | wǒ gēn péng yǒu gāng jù wán cān zěn me le | Tớ vừa đi ăn với bạn xong. Sao thế? |
| 2▶ | 没事啊 你怎么在这 | méi shì a nǐ zěn me zài zhè | Tớ không sao. Sao cậu lại ở đây? |
| 3 | 我们来汇报个工作 吃口饭也回去了 | wǒ men lái huì bào gè gōng zuò chī kǒu fàn yě huí qù le | Bọn tớ đến báo cáo công việc. Ăn miếng cơm rồi cũng về đây. |
More Clips From Episode
Total 138 clips (Page 7 of 7)
HSK 5
0:03s
wǒ bú shì guài nǐ wǒ zhēn de wǒ bú shì guài nǐ wǒ zhēn de bú shì guài nǐTôi không có trách anh. Tôi thật sự không có trách anh. Tôi thật sự không có trách anh.

HSK 2
0:03s
dàn shì wǒ wǒ xiǎng bāng nǐ dàn shì wǒ xiàn zài shǒu lǐ méi yǒu qiánNhưng mà, tôi muốn giúp anh. Nhưng bây giờ trong tay tôi không có tiền.

HSK 2
0:03s
wǒ méi mài chū qù zhēn de wǒ shén me dōu wǒ yì diǎn dōu méi yǒu mài chū qùTôi chưa bán được. Thật đó. Tôi cái gì cũng, tôi một chút cũng chưa bán được.

HSK 5
0:03s
wǒ chūn zhōu yǒu gè péng yǒu zhèng hǎo zài dǎ tīng yī pī huòTôi có một người bạn ở Xuân Châu, đúng lúc đang hỏi thăm một lô hàng.

HSK 3
0:03s
wǒ méi yǒu fàng jiā lǐ wǒ bù gǎn fàng zài jiā lǐTôi không để ở nhà. Tôi không dám để ở nhà.

HSK 5
0:03s
wǒ shuō nǐ xiàn zài shì méi gǎo qīng chǔ zhuàng kuàng shì baTôi nói này, bây giờ anh vẫn chưa hiểu rõ tình hình phải không?

HSK 1
0:03s
wǒ xiàn zài shì guāng jiǎo bù pà chuān xié deBây giờ tôi là kẻ chân đất không sợ đi giày.

HSK 7
0:03s
dà bù liǎo wǒ men yú sǐ wǎng pò wǒ míng tiān jìn qù leCùng lắm thì chúng ta cá chết lưới rách. Ngày mai tôi vào tù,

HSK 5
0:03s
yǒu gè shēng bìng de nǚ ér shì ba wǒ dǎ tīng qīng chǔ le méi shìCó một đứa con gái bị bệnh phải không? Tôi đã hỏi thăm rõ ràng rồi. Không sao đâu.

HSK 3
0:03s
wǒ zhēn de bù róng yì wǒ yí gè rén wǒ dài zhe tā zhè geTôi thật sự không dễ dàng gì. Tôi một mình phải chăm sóc con bé. Chuyện này,

HSK 6
0:03s
wǒ shì zhǔn bèi mài le nà xiē dōng xī huàn qián gěi nǚ ér jiù mìng detôi định bán những thứ đó để đổi tiền cứu mạng con gái.

HSK 5
0:03s
bà bà bì xū bǎo hù nǐ wǒ bù néng ràng rèn hé rén shāng hài nǐBa phải bảo vệ con. Ba không thể để bất cứ ai làm hại con được.





