Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "那红姐 爆雷了" (nà hóng jiě bào léi le) trong hội thoại tiếng Trung

那红姐 爆雷了

nà hóng jiě bào léi le

Chị Hồng kia. Bể phốt rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
4:16
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你们不知道啊 怎么了nǐ men bù zhī dào a zěn me leMọi người không biết à? Sao vậy?
2那红姐 爆雷了nà hóng jiě bào léi leChị Hồng kia. Bể phốt rồi.
3就她之前一直宣传那些销售数据jiù tā zhī qián yì zhí xuān chuán nà xiē xiāo shòu shù jùMấy cái số liệu bán hàng mà chị ta quảng cáo trước đây ấy.

More Clips From Episode

Total 138 clips (Page 4 of 7)
你能保证警察永远抓不到你吗
HSK 5
0:03s
nǐ néng bǎo zhèng jǐng chá yǒng yuǎn zhuā bú dào nǐ maAnh có thể đảm bảo cảnh sát sẽ không bao giờ bắt được anh không?

她下半辈子绝对够了
HSK 5
0:03s
tā xià bàn bèi zi jué duì gòu leNửa đời còn lại của bà ấy tuyệt đối đủ dùng rồi.

你不是说你准备好了吗
HSK 2
0:03s
nǐ bú shì shuō nǐ zhǔn bèi hǎo le maChẳng phải anh nói anh chuẩn bị xong rồi sao?

走了可就回不来了 我不在乎
HSK 3
0:03s
zǒu le kě jiù huí bù lái le wǒ bù zài hūĐi rồi là không quay về được nữa đâu. Em không quan tâm.

姐姐你要是害怕 就把它当成佳佳
HSK 5
0:03s
jiě jiě nǐ yào shì hài pà jiù bǎ tā dàng chéng jiā jiāChị ơi, nếu chị sợ. Thì cứ coi nó là Giai Giai đi.

我会一直陪着你的
HSK 4
0:03s
wǒ huì yì zhí péi zhe nǐ deEm sẽ luôn ở bên cạnh chị.

你们会再见面的 我答应你
HSK 4
0:03s
nǐ men huì zài jiàn miàn de wǒ dā yìng nǐCác con sẽ gặp lại nhau thôi. Bố hứa với con.

再等我有时间了 我就学新的手艺
HSK 7
0:03s
zài děng wǒ yǒu shí jiān le wǒ jiù xué xīn de shǒu yìĐợi khi nào bố có thời gian. Bố sẽ học nghề mới.

姐姐拜拜
HSK 1
0:03s
jiě jiě bài bàiTạm biệt chị ạ.

小姨 这就是我说的那孩子
HSK 2
0:03s
xiǎo yí zhè jiù shì wǒ shuō de nà hái ziDì. Đây là đứa bé mà em nói đó.

我那朋友啊 实在是太忙了
HSK 4
0:03s
wǒ nà péng yǒu a shí zài shì tài máng leNgười bạn đó của em, thật sự bận quá,

放心吧 那一会我带他们进去看看
HSK 3
0:03s
fàng xīn ba nà yī huì wǒ dài tā men jìn qù kàn kànCứ yên tâm. Vậy lát nữa tôi đưa họ vào xem.

我外婆去世以后 就给了我妈 我妈给了我
HSK 5
0:03s
wǒ wài pó qù shì yǐ hòu jiù gěi le wǒ mā wǒ mā gěi le wǒSau khi bà ngoại tôi qua đời, đã để lại cho mẹ tôi. Mẹ tôi lại cho tôi.

小姨这屋还挺干净的 她每天都打扫
HSK 3
0:03s
xiǎo yí zhè wū hái tǐng gān jìng de tā měi tiān dōu dǎ sǎoPhòng của dì này cũng khá sạch sẽ. Dì ấy ngày nào cũng dọn dẹp.

是把这傻姑娘当小孩呢
HSK 5
0:03s
shì bǎ zhè shǎ gū niáng dāng xiǎo hái neLà coi cô bé ngốc này như trẻ con.

怎么样 还不错吗
HSK 2
0:03s
zěn me yàng hái bú cuò maThế nào? Cũng không tệ chứ?

那行吧 咱们走吧 我去跟小姨交代几句
HSK 7
0:03s
nà xíng ba zán men zǒu ba wǒ qù gēn xiǎo yí jiāo dài jǐ jùVậy được rồi. Chúng ta đi thôi. Tôi đi dặn dò dì vài câu.

你们收拾收拾 等一下
HSK 4
0:03s
nǐ men shōu shí shōu shí děng yí xiàHai người dọn dẹp đi. Khoan đã.

我们今天有很多事情先要说清楚
HSK 3
0:03s
wǒ men jīn tiān yǒu hěn duō shì qíng xiān yào shuō qīng chǔHôm nay chúng ta có rất nhiều chuyện cần phải nói rõ trước.

我们现在 做的是掉脑袋的事情
HSK 6
0:03s
wǒ men xiàn zài zuò de shì diào nǎo dài de shì qíngViệc chúng ta đang làm bây giờ. Là chuyện mất đầu đó.