Cách dùng "你们收拾收拾 等一下" (nǐ men shōu shí shōu shí děng yí xià) trong hội thoại tiếng Trung

menshōushíshōushí děngxià

Hai người dọn dẹp đi. Khoan đã.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
20:26
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那行吧 咱们走吧 我去跟小姨交代几句nà xíng ba zán men zǒu ba wǒ qù gēn xiǎo yí jiāo dài jǐ jùVậy được rồi. Chúng ta đi thôi. Tôi đi dặn dò dì vài câu.
2你们收拾收拾 等一下nǐ men shōu shí shōu shí děng yí xiàHai người dọn dẹp đi. Khoan đã.
3等一下děng yí xiàKhoan đã.

More Clips From Episode

Total 138 clips (Page 2 of 7)
李晓雅 我不服别的
HSK 7
0:03s
lǐ xiǎo yǎ wǒ bù fú bié deLý Tiểu Nhã. Tôi không phục cái khác.

我就服你这张嘴 是真硬啊
HSK 6
0:03s
wǒ jiù fú nǐ zhè zhāng zuǐ shì zhēn yìng aTôi chỉ phục cái miệng của cậu thôi. Đúng là cứng thật đấy.

当姐的我劝你一句
HSK 5
0:03s
dāng jiě de wǒ quàn nǐ yī jùLà chị, tôi khuyên cậu một câu.

她以前那些破事 我都不愿意说 给她留点面子
HSK 6
0:03s
tā yǐ qián nà xiē pò shì wǒ dōu bù yuàn yì shuō gěi tā liú diǎn miàn ziMấy chuyện tào lao trước đây của cô ta. Tôi chẳng muốn nói. Giữ cho cô ta chút thể diện.

我跟朋友刚聚完餐 怎么了
HSK 3
0:03s
wǒ gēn péng yǒu gāng jù wán cān zěn me leTớ vừa đi ăn với bạn xong. Sao thế?

没事啊 你怎么在这
HSK 2
0:03s
méi shì a nǐ zěn me zài zhèTớ không sao. Sao cậu lại ở đây?

我们来汇报个工作 吃口饭也回去了
HSK 6
0:03s
wǒ men lái huì bào gè gōng zuò chī kǒu fàn yě huí qù leBọn tớ đến báo cáo công việc. Ăn miếng cơm rồi cũng về đây.

那我今天不陪你了 我家里还有点事 我先走了
HSK 4
0:03s
nà wǒ jīn tiān bù péi nǐ le wǒ jiā lǐ hái yǒu diǎn shì wǒ xiān zǒu leVậy hôm nay tớ không ở lại với cậu được rồi. Nhà tớ có chút chuyện. Tớ về trước đây.

真没事 真没事 我能有什么事
HSK 1
0:03s
zhēn méi shì zhēn méi shì wǒ néng yǒu shén me shìThật sự không sao chứ? Thật sự không sao mà. Tớ có thể có chuyện gì được chứ?

走吧慢点开 注意安全
HSK 3
0:03s
zǒu ba màn diǎn kāi zhù yì ān quánĐi đi, lái xe cẩn thận nhé. Chú ý an toàn.

天天装什么有钱人呐
HSK 4
0:03s
tiān tiān zhuāng shén me yǒu qián rén nàNgày nào cũng giả vờ làm người có tiền.

不知道又傍上什么怨种
HSK 3
0:03s
bù zhī dào yòu bàng shàng shén me yuàn zhǒngKhông biết lại bám vào thằng ngu nào nữa.

你谁呀 我谁也不是 我听你骂人 我想骂你
HSK 5
0:03s
nǐ shuí ya wǒ shuí yě bú shì wǒ tīng nǐ mà rén wǒ xiǎng mà nǐCô là ai? Tôi chẳng là ai cả. Tôi nghe các người chửi người khác. Tôi muốn chửi các người.

她怎么你了 你骂 她怎么你了 你骂一句试试
HSK 5
0:03s
tā zěn me nǐ le nǐ mà tā zěn me nǐ le nǐ mà yī jù shì shìCô ấy đã làm gì các người? Cô chửi đi. Cô ấy đã làm gì các người? Cô chửi thử một câu xem.

什么叫赔钱货 什么叫赔钱货 就骂了
HSK 5
0:03s
shén me jiào péi qián huò shén me jiào péi qián huò jiù mà leCái gì gọi là đồ ăn hại? Cái gì gọi là đồ ăn hại? Mắng rồi đấy.

什么叫赔钱货 就骂了怎么着 跟你有什么关系
HSK 5
0:03s
shén me jiào péi qián huò jiù mà le zěn me zhe gēn nǐ yǒu shén me guān xìCái gì gọi là đồ ăn hại? Mắng rồi đấy thì sao? Liên quan gì đến cô?

行行行大姐 上车 真是
HSK 7
0:03s
xíng xíng xíng dà jiě shàng chē zhēn shìĐược rồi, được rồi chị ơi. Lên xe đi. Thật là.

等会回去还干活呢 我吃饱了 你吃完赶紧走
HSK 4
0:03s
děng huì huí qù hái gàn huó ne wǒ chī bǎo le nǐ chī wán gǎn jǐn zǒuLát nữa về còn phải làm việc đấy. Tôi no rồi. Anh ăn xong thì mau về đi.

你认识的这谁啊 让我也认识认识
HSK 2
0:03s
nǐ rèn shí de zhè shuí a ràng wǒ yě rèn shí rèn shíNgười mà anh biết đó là ai vậy? Để tôi cũng làm quen xem nào.

我知道你心里别扭什么
HSK 7
0:03s
wǒ zhī dào nǐ xīn lǐ biè niǔ shén meTôi biết trong lòng cô khó chịu chuyện gì.