Cách dùng "替自己分担分担经济损失呢 是不是" (tì zì jǐ fēn dān fēn dān jīng jì sǔn shī ne shì bú shì) trong hội thoại tiếng Trung
替自己分担分担经济损失呢 是不是
Để chia sẻ tổn thất kinh tế cho mình. Phải không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
4:56
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还不如在这屋子里 拉上几个垫背的 | hái bù rú zài zhè wū zi lǐ lā shàng jǐ gè diàn bèi de | Chẳng thà ở trong căn phòng này. Kéo mấy người chết chung. |
| 2▶ | 替自己分担分担经济损失呢 是不是 | tì zì jǐ fēn dān fēn dān jīng jì sǔn shī ne shì bú shì | Để chia sẻ tổn thất kinh tế cho mình. Phải không? |
| 3 | 晓雅姐 你也太不地道了吧 | xiǎo yǎ jiě nǐ yě tài bù dì dào le ba | Chị Tiểu Nhã. Chị cũng không tử tế chút nào. |
More Clips From Episode
Total 138 clips (Page 3 of 7)
HSK 5
0:03s
zán liǎ lái shuō nǐ shì lǐng dǎo wǒ jiù bù shuō shén meGiữa hai chúng ta. Cô là lãnh đạo. Tôi sẽ không nói những lời như là.

HSK 7
0:03s
wǒ jiù wèn wèn nǐ gāng cái zháo jí máng huāng zǒu leTớ chỉ hỏi cậu một chút. Lúc nãy vội vội vàng vàng bỏ đi.

HSK 7
0:03s
nà bú zhèng cháng ma tā jiù shì yǎn hóng wǒThế chẳng phải bình thường sao? Cô ta chỉ ghen tị với tớ thôi.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
bù quē qián wǒ yào zhēn quē qián wǒ kěn dìng zhǎo nǐ hǎo maTớ không thiếu tiền. Nếu tớ thật sự thiếu tiền, tớ chắc chắn sẽ tìm cậu. Được không?

HSK 5
0:03s
bié tài pīn le nǐ yě yào zhù yì shēn tǐĐừng cố quá sức nhé. Cậu cũng phải chú ý sức khỏe đấy.

HSK 4
0:03s
nǐ jué de wǒ zhè bèi zi néng chéng gōng maAnh thấy đời này tôi có thể thành công được không?

HSK 6
0:03s
nà dé kàn nǐ duì chéng gōng shì zěn me gè dìng yì leVậy phải xem cô định nghĩa thành công thế nào đã.

HSK 4
0:03s
nǐ bù yòng zhěng zhè xiē hǎo tīng de gēn wǒ shuōAnh không cần phải nói những lời dễ nghe đó với tôi đâu.

HSK 4
0:03s
wǒ xiāng xìn nǐ nǐ kěn dìng néng chéng gōng deAnh tin em. Em nhất định có thể thành công.

HSK 3
0:03s
méi xiǎng dào zuì qiáo de qǐ wǒ de rén jiù zài wǒ shēn biānKhông ngờ người coi trọng tôi nhất. Lại ở ngay bên cạnh tôi.

HSK 3
0:03s
wǒ jiù zhī dào nǐ huì dòng xīn wǒ jiù bù yīng gāi gào sù nǐ wǒ gēn nǐ shuōAnh biết ngay là em sẽ động lòng mà. Lẽ ra anh không nên nói cho em biết. Anh nói cho em nghe này.

HSK 4
0:03s
dīng lái de qián wǒ yǐ jīng quán bù huā guāng leTiền của Đinh Lai em đã tiêu hết sạch rồi.

HSK 3
0:03s
rú guǒ wǒ men zài bù xiǎng bàn fǎ de huà wǒ men de hòu bàn bèi zi jiù wán dàn leNếu chúng ta không nghĩ cách nữa, thì nửa đời sau của chúng ta coi như xong.

HSK 4
0:03s
nǐ diào qián yǎn lǐ le nǐ shā rén bù yòng cháng mìng maEm mờ mắt vì tiền rồi à? Anh giết người không cần đền mạng sao?




