Cách dùng "我放在一个朋友那里 真的" (wǒ fàng zài yí gè péng yǒu nà lǐ zhēn de) trong hội thoại tiếng Trung
我放在一个朋友那里 真的
Tôi để ở chỗ một người bạn. Thật đó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
34:27
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我没有放家里 我不敢放在家里 | wǒ méi yǒu fàng jiā lǐ wǒ bù gǎn fàng zài jiā lǐ | Tôi không để ở nhà. Tôi không dám để ở nhà. |
| 2▶ | 我放在一个朋友那里 真的 | wǒ fàng zài yí gè péng yǒu nà lǐ zhēn de | Tôi để ở chỗ một người bạn. Thật đó. |
| 3 | 我说你现在是没搞清楚状况是吧 | wǒ shuō nǐ xiàn zài shì méi gǎo qīng chǔ zhuàng kuàng shì ba | Tôi nói này, bây giờ anh vẫn chưa hiểu rõ tình hình phải không? |
More Clips From Episode
Total 138 clips (Page 3 of 7)
HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài biè niǔ nǐ dāng chū jiù bù yīng gāi huái yí nǐ jì rán huái yí leBây giờ cô khó chịu. Thì lúc đầu cô không nên nghi ngờ. Nếu đã nghi ngờ rồi.

HSK 5
0:03s
zán liǎ lái shuō nǐ shì lǐng dǎo wǒ jiù bù shuō shén meGiữa hai chúng ta. Cô là lãnh đạo. Tôi sẽ không nói những lời như là.

HSK 7
0:03s
wǒ jiù wèn wèn nǐ gāng cái zháo jí máng huāng zǒu leTớ chỉ hỏi cậu một chút. Lúc nãy vội vội vàng vàng bỏ đi.

HSK 7
0:03s
nà bú zhèng cháng ma tā jiù shì yǎn hóng wǒThế chẳng phải bình thường sao? Cô ta chỉ ghen tị với tớ thôi.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
bù quē qián wǒ yào zhēn quē qián wǒ kěn dìng zhǎo nǐ hǎo maTớ không thiếu tiền. Nếu tớ thật sự thiếu tiền, tớ chắc chắn sẽ tìm cậu. Được không?

HSK 5
0:03s
bié tài pīn le nǐ yě yào zhù yì shēn tǐĐừng cố quá sức nhé. Cậu cũng phải chú ý sức khỏe đấy.

HSK 4
0:03s
nǐ jué de wǒ zhè bèi zi néng chéng gōng maAnh thấy đời này tôi có thể thành công được không?

HSK 6
0:03s
nà dé kàn nǐ duì chéng gōng shì zěn me gè dìng yì leVậy phải xem cô định nghĩa thành công thế nào đã.

HSK 4
0:03s
nǐ bù yòng zhěng zhè xiē hǎo tīng de gēn wǒ shuōAnh không cần phải nói những lời dễ nghe đó với tôi đâu.

HSK 4
0:03s
wǒ xiāng xìn nǐ nǐ kěn dìng néng chéng gōng deAnh tin em. Em nhất định có thể thành công.

HSK 3
0:03s
méi xiǎng dào zuì qiáo de qǐ wǒ de rén jiù zài wǒ shēn biānKhông ngờ người coi trọng tôi nhất. Lại ở ngay bên cạnh tôi.

HSK 3
0:03s
wǒ jiù zhī dào nǐ huì dòng xīn wǒ jiù bù yīng gāi gào sù nǐ wǒ gēn nǐ shuōAnh biết ngay là em sẽ động lòng mà. Lẽ ra anh không nên nói cho em biết. Anh nói cho em nghe này.

HSK 4
0:03s
dīng lái de qián wǒ yǐ jīng quán bù huā guāng leTiền của Đinh Lai em đã tiêu hết sạch rồi.

HSK 3
0:03s
rú guǒ wǒ men zài bù xiǎng bàn fǎ de huà wǒ men de hòu bàn bèi zi jiù wán dàn leNếu chúng ta không nghĩ cách nữa, thì nửa đời sau của chúng ta coi như xong.




