Cách dùng "我家不能留 脏" (wǒ jiā bù néng liú zàng) trong hội thoại tiếng Trung

jiānéngliú zàng

Không thể để ở nhà tôi được. Bẩn.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
26:15
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1为什么要处理这个wèi shén me yào chǔ lǐ zhè geTại sao phải xử lý cái này?
2我家不能留 脏wǒ jiā bù néng liú zàngKhông thể để ở nhà tôi được. Bẩn.
3附近的空屋都被警察排查过fù jìn de kōng wū dōu bèi jǐng chá pái chá guòMấy căn nhà trống gần đây đều bị cảnh sát khám xét hết rồi.

More Clips From Episode

Total 138 clips (Page 3 of 7)
你现在别扭 你当初就不应该怀疑 你既然怀疑了
HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài biè niǔ nǐ dāng chū jiù bù yīng gāi huái yí nǐ jì rán huái yí leBây giờ cô khó chịu. Thì lúc đầu cô không nên nghi ngờ. Nếu đã nghi ngờ rồi.

咱俩来说 你是领导 我就不说什么
HSK 5
0:03s
zán liǎ lái shuō nǐ shì lǐng dǎo wǒ jiù bù shuō shén meGiữa hai chúng ta. Cô là lãnh đạo. Tôi sẽ không nói những lời như là.

我就问问你 刚才着急忙慌走了
HSK 7
0:03s
wǒ jiù wèn wèn nǐ gāng cái zháo jí máng huāng zǒu leTớ chỉ hỏi cậu một chút. Lúc nãy vội vội vàng vàng bỏ đi.

生意上遇到点小问题
HSK 4
0:03s
shēng yì shàng yù dào diǎn xiǎo wèn tíViệc kinh doanh gặp chút vấn đề nhỏ.

那不正常嘛 她就是眼红我
HSK 7
0:03s
nà bú zhèng cháng ma tā jiù shì yǎn hóng wǒThế chẳng phải bình thường sao? Cô ta chỉ ghen tị với tớ thôi.

真没事 我跟她生什么气
HSK 4
0:03s
zhēn méi shì wǒ gēn tā shēng shén me qìThật sự không sao đâu. Tớ giận cô ta làm gì chứ.

不缺钱 我要真缺钱我肯定找你 好吗
HSK 4
0:03s
bù quē qián wǒ yào zhēn quē qián wǒ kěn dìng zhǎo nǐ hǎo maTớ không thiếu tiền. Nếu tớ thật sự thiếu tiền, tớ chắc chắn sẽ tìm cậu. Được không?

别太拼了 你也要注意身体
HSK 5
0:03s
bié tài pīn le nǐ yě yào zhù yì shēn tǐĐừng cố quá sức nhé. Cậu cũng phải chú ý sức khỏe đấy.

黑乎乎的 怎么不开灯
HSK 1
0:03s
hēi hū hū de zěn me bù kāi dēngTối om thế này. Sao không bật đèn lên?

这么可怜 吃上泡面了
HSK 6
0:03s
zhè me kě lián chī shàng pào miàn leThảm thế. Ăn mì gói à?

你觉得我这辈子能成功吗
HSK 4
0:03s
nǐ jué de wǒ zhè bèi zi néng chéng gōng maAnh thấy đời này tôi có thể thành công được không?

那得看你对成功是怎么个定义了
HSK 6
0:03s
nà dé kàn nǐ duì chéng gōng shì zěn me gè dìng yì leVậy phải xem cô định nghĩa thành công thế nào đã.

有很多人心比天高
HSK 1
0:03s
yǒu hěn duō rén xīn bǐ tiān gāoCó rất nhiều người lòng cao hơn trời.

你不用整这些好听的跟我说
HSK 4
0:03s
nǐ bù yòng zhěng zhè xiē hǎo tīng de gēn wǒ shuōAnh không cần phải nói những lời dễ nghe đó với tôi đâu.

我相信你 你肯定能成功的
HSK 4
0:03s
wǒ xiāng xìn nǐ nǐ kěn dìng néng chéng gōng deAnh tin em. Em nhất định có thể thành công.

没想到最瞧得起我的人 就在我身边
HSK 3
0:03s
méi xiǎng dào zuì qiáo de qǐ wǒ de rén jiù zài wǒ shēn biānKhông ngờ người coi trọng tôi nhất. Lại ở ngay bên cạnh tôi.

你怎么突然跟我说这个
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me tū rán gēn wǒ shuō zhè geSao đột nhiên em lại nói với anh chuyện này?

我就知道你会动心 我就不应该告诉你 我跟你说
HSK 3
0:03s
wǒ jiù zhī dào nǐ huì dòng xīn wǒ jiù bù yīng gāi gào sù nǐ wǒ gēn nǐ shuōAnh biết ngay là em sẽ động lòng mà. Lẽ ra anh không nên nói cho em biết. Anh nói cho em nghe này.

丁来的钱我已经全部花光了
HSK 4
0:03s
dīng lái de qián wǒ yǐ jīng quán bù huā guāng leTiền của Đinh Lai em đã tiêu hết sạch rồi.

如果我们再不想办法的话 我们的后半辈子就完蛋了
HSK 3
0:03s
rú guǒ wǒ men zài bù xiǎng bàn fǎ de huà wǒ men de hòu bàn bèi zi jiù wán dàn leNếu chúng ta không nghĩ cách nữa, thì nửa đời sau của chúng ta coi như xong.