Cách dùng "行行行大姐 上车 真是" (xíng xíng xíng dà jiě shàng chē zhēn shì) trong hội thoại tiếng Trung
行行行大姐 上车 真是
Được rồi, được rồi chị ơi. Lên xe đi. Thật là.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
7:53
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 什么叫赔钱货 就骂了怎么着 跟你有什么关系 | shén me jiào péi qián huò jiù mà le zěn me zhe gēn nǐ yǒu shén me guān xì | Cái gì gọi là đồ ăn hại? Mắng rồi đấy thì sao? Liên quan gì đến cô? |
| 2▶ | 行行行大姐 上车 真是 | xíng xíng xíng dà jiě shàng chē zhēn shì | Được rồi, được rồi chị ơi. Lên xe đi. Thật là. |
| 3 | 有病 | yǒu bìng | Bị bệnh à. |
More Clips From Episode
Total 138 clips (Page 2 of 7)
HSK 6
0:03s
wǒ jiù fú nǐ zhè zhāng zuǐ shì zhēn yìng aTôi chỉ phục cái miệng của cậu thôi. Đúng là cứng thật đấy.

HSK 6
0:03s
tā yǐ qián nà xiē pò shì wǒ dōu bù yuàn yì shuō gěi tā liú diǎn miàn ziMấy chuyện tào lao trước đây của cô ta. Tôi chẳng muốn nói. Giữ cho cô ta chút thể diện.

HSK 6
0:03s
wǒ men lái huì bào gè gōng zuò chī kǒu fàn yě huí qù leBọn tớ đến báo cáo công việc. Ăn miếng cơm rồi cũng về đây.

HSK 4
0:03s
nà wǒ jīn tiān bù péi nǐ le wǒ jiā lǐ hái yǒu diǎn shì wǒ xiān zǒu leVậy hôm nay tớ không ở lại với cậu được rồi. Nhà tớ có chút chuyện. Tớ về trước đây.

HSK 1
0:03s
zhēn méi shì zhēn méi shì wǒ néng yǒu shén me shìThật sự không sao chứ? Thật sự không sao mà. Tớ có thể có chuyện gì được chứ?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ shuí ya wǒ shuí yě bú shì wǒ tīng nǐ mà rén wǒ xiǎng mà nǐCô là ai? Tôi chẳng là ai cả. Tôi nghe các người chửi người khác. Tôi muốn chửi các người.

HSK 5
0:03s
tā zěn me nǐ le nǐ mà tā zěn me nǐ le nǐ mà yī jù shì shìCô ấy đã làm gì các người? Cô chửi đi. Cô ấy đã làm gì các người? Cô chửi thử một câu xem.

HSK 5
0:03s
shén me jiào péi qián huò shén me jiào péi qián huò jiù mà leCái gì gọi là đồ ăn hại? Cái gì gọi là đồ ăn hại? Mắng rồi đấy.

HSK 5
0:03s
shén me jiào péi qián huò jiù mà le zěn me zhe gēn nǐ yǒu shén me guān xìCái gì gọi là đồ ăn hại? Mắng rồi đấy thì sao? Liên quan gì đến cô?

HSK 4
0:03s
děng huì huí qù hái gàn huó ne wǒ chī bǎo le nǐ chī wán gǎn jǐn zǒuLát nữa về còn phải làm việc đấy. Tôi no rồi. Anh ăn xong thì mau về đi.

HSK 2
0:03s
nǐ rèn shí de zhè shuí a ràng wǒ yě rèn shí rèn shíNgười mà anh biết đó là ai vậy? Để tôi cũng làm quen xem nào.

HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài biè niǔ nǐ dāng chū jiù bù yīng gāi huái yí nǐ jì rán huái yí leBây giờ cô khó chịu. Thì lúc đầu cô không nên nghi ngờ. Nếu đã nghi ngờ rồi.






