Cách dùng "而你父亲却是意气风发呀" (ér nǐ fù qīn què shì yì qì fēng fā ya) trong hội thoại tiếng Trung
而你父亲却是意气风发呀
Bố cậu thì lại rất hăng hái,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
34:57
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 当时我刚刚回国创业 没什么门路 | dāng shí wǒ gāng gāng huí guó chuàng yè méi shén me mén lù | Khi ấy tôi vừa về nước lập nghiệp, không có con đường hay nào. |
| 2▶ | 而你父亲却是意气风发呀 | ér nǐ fù qīn què shì yì qì fēng fā ya | Bố cậu thì lại rất hăng hái, |
| 3 | 他正好碰上了 国内大搞基建的好时候 | tā zhèng hǎo pèng shàng le guó nèi dà gǎo jī jiàn de hǎo shí hòu | đúng lúc anh ấy gặp được thời cơ tốt khi quốc nội đang xây dựng cơ sở hạ tầng, |
More Clips From Episode
Total 130 clips (Page 7 of 7)
HSK 2
0:03s
nǐ shì xiǎo yǔ shì wù suǒ de ba wǒ jiàn guò nǐCháu là nhân viên phòng làm việc của Tiểu Vũ nhỉ? Cô từng gặp cháu.

HSK 2
0:03s
nǐ shì lái zhǎo xiǎo yǔ de ba tā hái méi huí láiCháu đến gặp Tiểu Vũ phải không? Thằng bé chưa về,

HSK 3
0:03s
yào bù nǐ zài děng tā yī huì er bù yònghay là cháu chờ thằng bé thêm một lát đi. Không cần ạ,

HSK 4
0:03s
yǔ zǒng wǒ shì lái ná diàn nǎo de dǎ rǎo leSếp Vũ, tôi đến để lấy máy tính, làm phiền rồi.





