Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "好 行 好好休息吧" (hǎo xíng hǎo hǎo xiū xī ba) trong hội thoại tiếng Trung

好 行 好好休息吧

hǎo xíng hǎo hǎo xiū xī ba

Được. Được rồi, nghỉ ngơi cho tốt nhé.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
12:16
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1要打止痛yào dǎ zhǐ tòngcần tiêm thuốc giảm đau.
2好 行 好好休息吧hǎo xíng hǎo hǎo xiū xī baĐược. Được rồi, nghỉ ngơi cho tốt nhé.
3好的 谢谢您啊大夫 谢谢hǎo de xiè xiè nín a dà fū xiè xièVâng. Cảm ơn bác sĩ. Cảm ơn.

More Clips From Episode

Total 130 clips (Page 5 of 7)
你这两天都没休息好吧
HSK 1
0:03s
nǐ zhè liǎng tiān dōu méi xiū xī hǎo baChắc mấy hôm nay anh không nghỉ ngơi đàng hoàng nhỉ?

客户的疑问和顾虑 大家都在安抚和解决
HSK 7
0:03s
kè hù de yí wèn hé gù lǜ dà jiā dōu zài ān fǔ hé jiě juénhững nghi vấn và lo ngại của khách đều đang được mọi người trấn an và giải quyết.

目前项目没受什么影响
HSK 5
0:03s
mù qián xiàng mù méi shòu shén me yǐng xiǎnghiện tại dự án không bị ảnh hưởng gì.

有什么事情都想自己扛
HSK 7
0:03s
yǒu shén me shì qíng dōu xiǎng zì jǐ kángcó việc gì cũng muốn tự gánh vác,

不是那么轻易被一些往事击垮的
HSK 7
0:03s
bú shì nà me qīng yì bèi yī xiē wǎng shì jī kuǎ desẽ không dễ dàng sụp đổ vì những việc ngày trước.

谢总说想亲自找你聊聊
HSK 5
0:03s
xiè zǒng shuō xiǎng qīn zì zhǎo nǐ liáo liáoSếp Tạ nói muốn đích thân nói chuyện với anh.

还不能下床 这会儿刚睡着
HSK 3
0:03s
hái bù néng xià chuáng zhè huì er gāng shuì zháovẫn chưa được xuống giường, vừa ngủ thôi.

这几天给你发消息 你也没回 我挺担心的
HSK 4
0:03s
zhè jǐ tiān gěi nǐ fā xiāo xī nǐ yě méi huí wǒ tǐng dān xīn deMấy hôm nay tôi nhắn tin cho cô nhưng cô không trả lời, tôi rất lo

肇事者理赔的事你可以找他
HSK 1
0:03s
zhào shì zhě lǐ péi de shì nǐ kě yǐ zhǎo tāviệc yêu cầu người gây tai nạn bồi thường có thể gặp anh ấy,

事故不复杂 对方也很配合
HSK 5
0:03s
shì gù bù fù zá duì fāng yě hěn pèi héTai nạn không phức tạp, bên kia cũng rất hợp tác.

裴总你有什么想问的
HSK 3
0:03s
péi zǒng nǐ yǒu shén me xiǎng wèn deSếp Bùi muốn hỏi gì

毕竟当年的事闹得太大了
HSK 5
0:03s
bì jìng dāng nián de shì nào dé tài dà leDù sao chuyện năm xưa cũng bị làm ầm lên,

他和他妈很快就出国了
HSK 2
0:03s
tā hé tā mā hěn kuài jiù chū guó leCậu ấy và mẹ nhanh chóng xuất ngoại,

我和我爸 还落下不少埋怨
HSK 7
0:03s
wǒ hé wǒ bà hái là xià bù shǎo mán yuànTôi và bố tôi còn bị oán trách khá nhiều.

你被他蒙在鼓里 有情绪
HSK 5
0:03s
nǐ bèi tā méng zài gǔ lǐ yǒu qíng xùCô bị cậu ấy giấu giếm, thấy không vui

他那时候年纪那么小 决定不了任何事不是吗
HSK 5
0:03s
tā nà shí hòu nián jì nà me xiǎo jué dìng bù liǎo rèn hé shì bú shì maKhi đó anh ấy còn nhỏ như vậy, chẳng thể quyết định bất cứ điều gì, phải không?

跟他又有什么关系呢
HSK 3
0:03s
gēn tā yòu yǒu shén me guān xì nethì cũng liên quan gì đến anh ấy?

他爸是害你爸落下残疾的人 这样也没关系吗
HSK 6
0:03s
tā bà shì hài nǐ bà là xià cán jí de rén zhè yàng yě méi guān xì maBố cậu ấy là người đã khiến bố cô bị tàn tật, như vậy cũng không có liên quan gì ư?

我没有任何隐瞒 但你一点都不无辜
HSK 7
0:03s
wǒ méi yǒu rèn hé yǐn mán dàn nǐ yì diǎn dōu bù wú gūTôi không hề giấu giếm gì. Nhưng anh không hề vô tội.

我爸不会接受你这些善意
HSK 7
0:03s
wǒ bà bú huì jiē shòu nǐ zhè xiē shàn yìbố tôi sẽ không nhận những ý tốt này của anh.