Cách dùng "你被他蒙在鼓里 有情绪" (nǐ bèi tā méng zài gǔ lǐ yǒu qíng xù) trong hội thoại tiếng Trung
你被他蒙在鼓里 有情绪
Cô bị cậu ấy giấu giếm, thấy không vui
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
32:56
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我和我爸 还落下不少埋怨 | wǒ hé wǒ bà hái là xià bù shǎo mán yuàn | Tôi và bố tôi còn bị oán trách khá nhiều. |
| 2▶ | 你被他蒙在鼓里 有情绪 | nǐ bèi tā méng zài gǔ lǐ yǒu qíng xù | Cô bị cậu ấy giấu giếm, thấy không vui |
| 3 | 是人之常情 | shì rén zhī cháng qíng | cũng là chuyện bình thường. |
More Clips From Episode
Total 130 clips (Page 3 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
měi cì dài cài lái wǒ néng duō chī dà bàn wǎnMỗi lần chú mang đồ ăn tới em có thể ăn thêm hơn nửa bát cơm.

HSK 7
0:03s
měi nián wǒ men jiā dū huì qù gěi hán shū sǎo mùMỗi năm nhà em đều đi tảo mộ cho chú Hàn,

HSK 4
0:03s
tā cóng lái méi yǒu wàng jì guò qù méi yǒu wàng jì guòÔng ấy chưa từng quên quá khứ, chưa từng quên

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
rén shēng bú huì yǒu gèng xìng fú de shí kè lecuộc đời sẽ không có khoảnh khắc nào hạnh phúc hơn nữa.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
zhǐ shì wǒ kuī qiàn nǐ hán shū shū de shí zài tài duō leChỉ là bố nợ chú Hàn của con quá nhiều rồi.

HSK 4
0:03s
dōu bù zhī dào zěn me gēn tā jiě shìbố cũng không biết phải giải thích với chú ấy thế nào nữa.










