Cách dùng "你被他蒙在鼓里 有情绪" (nǐ bèi tā méng zài gǔ lǐ yǒu qíng xù) trong hội thoại tiếng Trung
你被他蒙在鼓里 有情绪
Cô bị cậu ấy giấu giếm, thấy không vui
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
32:56
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我和我爸 还落下不少埋怨 | wǒ hé wǒ bà hái là xià bù shǎo mán yuàn | Tôi và bố tôi còn bị oán trách khá nhiều. |
| 2▶ | 你被他蒙在鼓里 有情绪 | nǐ bèi tā méng zài gǔ lǐ yǒu qíng xù | Cô bị cậu ấy giấu giếm, thấy không vui |
| 3 | 是人之常情 | shì rén zhī cháng qíng | cũng là chuyện bình thường. |
More Clips From Episode
Total 130 clips (Page 5 of 7)
HSK 3
0:03s
gēn nǐ gòng shì jiǔ le wǒ dōu xí guàn leLàm việc với anh lâu như vậy, tôi cũng quen rồi.

HSK 1
0:03s
nǐ zhè liǎng tiān dōu méi xiū xī hǎo baChắc mấy hôm nay anh không nghỉ ngơi đàng hoàng nhỉ?

HSK 7
0:03s
kè hù de yí wèn hé gù lǜ dà jiā dōu zài ān fǔ hé jiě juénhững nghi vấn và lo ngại của khách đều đang được mọi người trấn an và giải quyết.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
bú shì nà me qīng yì bèi yī xiē wǎng shì jī kuǎ desẽ không dễ dàng sụp đổ vì những việc ngày trước.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
hái bù néng xià chuáng zhè huì er gāng shuì zháovẫn chưa được xuống giường, vừa ngủ thôi.

HSK 4
0:03s
zhè jǐ tiān gěi nǐ fā xiāo xī nǐ yě méi huí wǒ tǐng dān xīn deMấy hôm nay tôi nhắn tin cho cô nhưng cô không trả lời, tôi rất lo

HSK 1
0:03s
zhào shì zhě lǐ péi de shì nǐ kě yǐ zhǎo tāviệc yêu cầu người gây tai nạn bồi thường có thể gặp anh ấy,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
tā nà shí hòu nián jì nà me xiǎo jué dìng bù liǎo rèn hé shì bú shì maKhi đó anh ấy còn nhỏ như vậy, chẳng thể quyết định bất cứ điều gì, phải không?

HSK 6
0:03s
tā bà shì hài nǐ bà là xià cán jí de rén zhè yàng yě méi guān xì maBố cậu ấy là người đã khiến bố cô bị tàn tật, như vậy cũng không có liên quan gì ư?

HSK 7
0:03s
wǒ méi yǒu rèn hé yǐn mán dàn nǐ yì diǎn dōu bù wú gūTôi không hề giấu giếm gì. Nhưng anh không hề vô tội.

HSK 7
0:03s



