Cách dùng "他做饭可好吃了" (tā zuò fàn kě hǎo chī le) trong hội thoại tiếng Trung
他做饭可好吃了
chú ấy nấu ăn rất ngon.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
18:15
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 韩叔叔经常来我家玩 | hán shū shū jīng cháng lái wǒ jiā wán | Chú Hàn rất hay đến nhà em chơi, |
| 2▶ | 他做饭可好吃了 | tā zuò fàn kě hǎo chī le | chú ấy nấu ăn rất ngon. |
| 3 | 每次带菜来 我能多吃大半碗 | měi cì dài cài lái wǒ néng duō chī dà bàn wǎn | Mỗi lần chú mang đồ ăn tới em có thể ăn thêm hơn nửa bát cơm. |
More Clips From Episode
Total 130 clips (Page 7 of 7)
HSK 2
0:03s
nǐ shì xiǎo yǔ shì wù suǒ de ba wǒ jiàn guò nǐCháu là nhân viên phòng làm việc của Tiểu Vũ nhỉ? Cô từng gặp cháu.

HSK 2
0:03s
nǐ shì lái zhǎo xiǎo yǔ de ba tā hái méi huí láiCháu đến gặp Tiểu Vũ phải không? Thằng bé chưa về,

HSK 3
0:03s
yào bù nǐ zài děng tā yī huì er bù yònghay là cháu chờ thằng bé thêm một lát đi. Không cần ạ,

HSK 4
0:03s
yǔ zǒng wǒ shì lái ná diàn nǎo de dǎ rǎo leSếp Vũ, tôi đến để lấy máy tính, làm phiền rồi.





