Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "人人都视我们为眼中钉" (rén rén dōu shì wǒ men wèi yǎn zhōng dīng) trong hội thoại tiếng Trung

人人都视我们为眼中钉

rén rén dōu shì wǒ men wèi yǎn zhōng dīng

đều coi bọn ta như cái đinh trong mắt.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
33:42
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1现在京城里 只要是做古玩字画的xiàn zài jīng chéng lǐ zhǐ yào shì zuò gǔ wán zì huà deBây giờ trong kinh thành, bất cứ ai làm về đồ cổ, tranh chữ
2现在京城里 只要是做古玩字画的xiàn zài jīng chéng lǐ zhǐ yào shì zuò gǔ wán zì huà deBây giờ trong kinh thành, bất cứ ai làm về đồ cổ, tranh chữ
3果然同行就是敌手guǒ rán tóng háng jiù shì dí shǒuQuả nhiên người cùng ngành đều là địch thủ.

More Clips From Episode

Total 41 clips (Page 1 of 3)
谁放着官不做 跑来做商人啊
HSK 6
0:03s
shuí fàng zhe guān bù zuò pǎo lái zuò shāng rén aAi lại bỏ chức quan để đi làm thương nhân chứ.

你还真别说
HSK 7
0:03s
nǐ hái zhēn bié shuōQuả đúng thật.

见网就钻 见饵就咬
HSK 6
0:03s
jiàn wǎng jiù zuān jiàn ěr jiù yǎothấy lưới là chui vào, thấy thính là đớp ngay.

怕是枯坐一日 连片鱼鳞都挂不上钩
HSK 7
0:03s
pà shì kū zuò yī rì lián piàn yú lín dōu guà bù shàng gōue là ngồi nguyên cả ngày cũng không câu được cả miếng vảy cá.

我怕他别有用意 居心不良
HSK 3
0:03s
wǒ pà tā bié yǒu yòng yì jū xīn bù liángTa e hắn có dụng ý khác, lòng dạ bất lương.

好重的醋味啊
HSK 4
0:03s
hǎo zhòng de cù wèi aVị giấm nồng quá thể.

这阿瑾真是 什么人的名帖都敢收啊
HSK 7
0:03s
zhè ā jǐn zhēn shì shén me rén de míng tiě dōu gǎn shōu aA Cẩn đúng là danh thiếp của ai cũng dám nhận.

怕是连算盘都打不动
HSK 7
0:03s
pà shì lián suàn pán dōu dǎ bù dònge là còn không dùng được cả bàn tính.

话都说不利索 还想当执事
HSK 7
0:03s
huà dōu shuō bù lì suǒ hái xiǎng dāng zhí shìđến nói còn không trôi chảy, còn muốn làm chấp sự.

如今闲得都开始忙活招募了
HSK 7
0:03s
rú jīn xián dé dōu kāi shǐ máng huó zhāo mù leGiờ rảnh đến mức bắt đầu bận bịu tuyển người.

辞呈都递了 还回去干什么
HSK 7
0:03s
cí chéng dōu dì le hái huí qù gàn shén meĐã xin từ chức rồi, trở về đó làm gì?

但凡有鱼咬钩 一点动静都逃不过您的眼
HSK 7
0:03s
dàn fán yǒu yú yǎo gōu yì diǎn dòng jìng dōu táo bù guò nín de yǎnchỉ cần có cá cắn câu là không gì thoát khỏi mắt ngài.

你就不能让他到府中来吗 你病还没好呢你就去
HSK 2
0:03s
nǐ jiù bù néng ràng tā dào fǔ zhōng lái ma nǐ bìng hái méi hǎo ne nǐ jiù qùNàng không bảo ông ấy đến phủ được sao? Nàng chưa khỏi bệnh đã đi...

你瞪我干吗 我说错了吗
HSK 7
0:03s
nǐ dèng wǒ gàn má wǒ shuō cuò le maCon lườm ta làm gì? Ta nói sai à?

尽结交些不三不四的人吧
HSK 6
0:03s
jǐn jié jiāo xiē bù sān bù sì de rén bavới những người không đứng đắn ở chỗ ta được.

谁让你这长生坊尽是这般人物
HSK 5
0:03s
shuí ràng nǐ zhè cháng shēng fāng jìn shì zhè bān rén wùAi bảo Trường Sinh Phường của thúc toàn hạng người như vậy.

不是 这天下哪里没有三教九流啊
HSK 6
0:03s
bú shì zhè tiān xià nǎ lǐ méi yǒu sān jiào jiǔ liú aƠ hay, thiên hạ này ở đâu mà chẳng có đủ loại người.

你说你长双大眼睛 你就不会识人吗
HSK 3
0:03s
nǐ shuō nǐ zhǎng shuāng dà yǎn jīng nǐ jiù bú huì shí rén maCon xem con có đôi mắt to tròn mà không biết nhìn người à?

可我哪知道自己那么笨
HSK 4
0:03s
kě wǒ nǎ zhī dào zì jǐ nà me bènNhưng con đâu biết mình lại ngốc vậy,

这些 不都要费心思
HSK 1
0:03s
zhè xiē bù dōu yào fèi xīn sīnhững chuyện này đều cần bỏ công suy nghĩ.