Cách dùng "人人都视我们为眼中钉" (rén rén dōu shì wǒ men wèi yǎn zhōng dīng) trong hội thoại tiếng Trung
人人都视我们为眼中钉
đều coi bọn ta như cái đinh trong mắt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
33:42
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 现在京城里 只要是做古玩字画的 | xiàn zài jīng chéng lǐ zhǐ yào shì zuò gǔ wán zì huà de | Bây giờ trong kinh thành, bất cứ ai làm về đồ cổ, tranh chữ |
| 2▶ | 人人都视我们为眼中钉 | rén rén dōu shì wǒ men wèi yǎn zhōng dīng | đều coi bọn ta như cái đinh trong mắt. |
| 3 | 果然同行就是敌手 | guǒ rán tóng háng jiù shì dí shǒu | Quả nhiên người cùng ngành đều là địch thủ. |
