Cách dùng "惯得他 坐下" (guàn dé tā zuò xià) trong hội thoại tiếng Trung
惯得他 坐下
Chiều theo ý ông ấy. Ngồi xuống.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
4:53
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 爸 爸 别管他 | bà bà bié guǎn tā | Bố! Bố! Mặc kệ ông ấy. |
| 2▶ | 惯得他 坐下 | guàn dé tā zuò xià | Chiều theo ý ông ấy. Ngồi xuống. |
| 3 | 要不说 爸爸也就那么回事 在这个世界上 | yào bù shuō bà bà yě jiù nà me huí shì zài zhè ge shì jiè shàng | Bởi mới nói bố cũng là thế đấy, trên đời này |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 5 of 6)
HSK 4
0:03s
wǒ ràng dà huǒ kàn kàn yǒu huà hǎo hǎo shuō yǒu huà hǎo hǎo shuōTôi để mọi người xem. Có gì từ từ nói, có gì từ từ nói.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā yě néng ān xīn dì zài nǐ men jiā zhā gēnNó cũng có thể yên lòng mà cắm rễ ở nhà anh.

HSK 4
0:03s
jiù hǎo jiù dāng shì jiè shàng méi wǒ zhè ge rén leTốt nhất là cứ xem như trên đời này không có tôi đi vậy.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
tǐng sǎ tuō yī rén nǎ duō xiǎng dé kāi yalà người rất thoải mái, suy nghĩ thoáng biết bao.












