Cách dùng "竟然给我瞒得 严严实实的" (jìng rán gěi wǒ mán dé yán yán shí shí de) trong hội thoại tiếng Trung
竟然给我瞒得 严严实实的
lại giấu tôi im bặt như vậy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
35:58
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这么大的事 你们姐妹俩 | zhè me dà de shì nǐ men jiě mèi liǎ | Chuyện lớn vậy mà chị em cô |
| 2▶ | 竟然给我瞒得 严严实实的 | jìng rán gěi wǒ mán dé yán yán shí shí de | lại giấu tôi im bặt như vậy. |
| 3 | 如果说实话 | rú guǒ shuō shí huà | Nếu nói thật |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 4 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
bǎ tā nòng qīng chǔ le zhī hòu zài shuō nǐ kàn kànđợi tin chắc chắn rồi bàn sau. Cậu xem đi.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
jiù yīn wèi nǐ wǒ zhè chī bù hǎo shuì bù zhe devì cô mà tôi ăn không ngon, ngủ không yên.

HSK 6
0:03s
zěn me gǎn jué nǐ yī jù shí huà méi yǒu athế nào cũng cảm thấy cô chẳng nói thật câu nào.

HSK 5
0:03s
dà jiā dōu gè zì guò hǎo bǐ cǐ de shēng huó zhè bù tǐng hǎo de maMọi người đều sống cuộc sống của mình thật tốt. Thế chẳng phải tốt lắm sao?

HSK 5
0:03s
nǐ jiù gēn wǒ men shuō ya wǒ mā zuì téng wǒ leCháu nói với chúng ta rằng mẹ cháu thương cháu nhất.

HSK 5
0:03s
nǐ mā zěn me duì nǐ nǐ zěn me néng bú jì dé yamẹ cháu đối xử với cháu thế nào, sao cháu có thể không nhớ chứ?

HSK 6
0:03s
èr yí nǐ zěn me lǎo gēn wǒ shuō zhè xiē shìDì hai, sao dì cứ nói mấy chuyện này với cháu mãi thế?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ yǐ qián zěn me méi yǒu zhè me tīng huà neSao trước đây cháu không nghe lời như vậy hả?








