Cách dùng "你认错人了 认错人了" (nǐ rèn cuò rén le rèn cuò rén le) trong hội thoại tiếng Trung
你认错人了 认错人了
Anh nhận nhầm người rồi. Nhận nhầm người?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
8:05
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那么巧 孙年妈妈 | nà me qiǎo sūn nián mā mā | Khéo thế, mẹ Tôn Niên. |
| 2▶ | 你认错人了 认错人了 | nǐ rèn cuò rén le rèn cuò rén le | Anh nhận nhầm người rồi. Nhận nhầm người? |
| 3 | 你搞什么 我姑娘还没结婚呢 什么妈妈不妈妈的 | nǐ gǎo shén me wǒ gū niáng hái méi jié hūn ne shén me mā mā bù mā mā de | Cậu làm gì vậy hả? Con gái tôi còn chưa kết hôn mà. Mẹ gì mà mẹ chứ? |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 3 of 6)
HSK 5
0:03s
shǒu xiān jǐn liàng bù gěi ér zi tiān má fántrước hết phải dốc hết sức không gây thêm rắc rối cho con trai.

HSK 6
0:03s
nǐ bú shì kàn jiàn wǒ men qiān zhuó shǒu le maKhông phải em thấy bọn chị nắm tay rồi à?

HSK 3
0:03s
bù xiǎng jiù bù xiǎng bei nǐ kāi xīn jiù hǎo aKhông muốn thì không muốn, em vui là được.

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ men zài zhè ér yě tǐng gěi nǐ tiān má fán deDù sao hai ta ở đây cũng gây rắc rối cho con.

HSK 3
0:03s
nǐ jiù zhè me jí zhe gěi wǒ men dìng piào yào bǎ wǒ men gǎn zǒuAnh vội vàng đặt vé cho mẹ với em như vậy là muốn đuổi mẹ với em đi à?

HSK 6
0:03s
dōu bù róng yì zán jiù bié zài gěi rén jiā tiān fù dān lekhông dễ dàng, chúng ta đừng tạo gánh nặng cho người ta nữa.

HSK 7
0:03s
wǒ bù xū yào pǔ shí de wǒ xiàn zài miàn lín chuàng yè shī bài hǎo maAnh không cần giản dị, bây giờ anh đang đối mặt với sự nghiệp thất bại đấy nhé.

HSK 5
0:03s
hái bù rú děng nǐ huí lái zán men sā yī kuài qiè gè dàn gāoCòn không bằng chờ anh về ba chúng ta cùng nhau cắt bánh kem.

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ tǐng kāi xīn de nǐ jiù zhī dào chīDù sao thì em rất vui. Em chỉ biết ăn thôi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nà nǐ zǒng zhè yàng táo bì xià qù yě bú shì bàn fǎ yaThế cậu cứ trốn tránh như vậy tiếp cũng không phải là cách.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s






