Cách dùng "你认错人了 认错人了" (nǐ rèn cuò rén le rèn cuò rén le) trong hội thoại tiếng Trung
你认错人了 认错人了
Anh nhận nhầm người rồi. Nhận nhầm người?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
8:05
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那么巧 孙年妈妈 | nà me qiǎo sūn nián mā mā | Khéo thế, mẹ Tôn Niên. |
| 2▶ | 你认错人了 认错人了 | nǐ rèn cuò rén le rèn cuò rén le | Anh nhận nhầm người rồi. Nhận nhầm người? |
| 3 | 你搞什么 我姑娘还没结婚呢 什么妈妈不妈妈的 | nǐ gǎo shén me wǒ gū niáng hái méi jié hūn ne shén me mā mā bù mā mā de | Cậu làm gì vậy hả? Con gái tôi còn chưa kết hôn mà. Mẹ gì mà mẹ chứ? |

