Cách dùng "我对他多好 它能弥补上的" (wǒ duì tā duō hǎo tā néng mí bǔ shàng de) trong hội thoại tiếng Trung
我对他多好 它能弥补上的
hay tốt với nó bao nhiêu là có thể bù đắp lại.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
38:11
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就那一块 不是说 我给他做多少好吃的 | jiù nà yī kuài bú shì shuō wǒ gěi tā zuò duō shǎo hǎo chī de | cái mảnh đó... không thể nói là tôi nấu cho nó bao nhiêu món ngon |
| 2▶ | 我对他多好 它能弥补上的 | wǒ duì tā duō hǎo tā néng mí bǔ shàng de | hay tốt với nó bao nhiêu là có thể bù đắp lại. |
| 3 | 就那一块 | jiù nà yī kuài | Cái mảnh đó |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 5 of 6)
HSK 4
0:03s
wǒ ràng dà huǒ kàn kàn yǒu huà hǎo hǎo shuō yǒu huà hǎo hǎo shuōTôi để mọi người xem. Có gì từ từ nói, có gì từ từ nói.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā yě néng ān xīn dì zài nǐ men jiā zhā gēnNó cũng có thể yên lòng mà cắm rễ ở nhà anh.

HSK 4
0:03s
jiù hǎo jiù dāng shì jiè shàng méi wǒ zhè ge rén leTốt nhất là cứ xem như trên đời này không có tôi đi vậy.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
tǐng sǎ tuō yī rén nǎ duō xiǎng dé kāi yalà người rất thoải mái, suy nghĩ thoáng biết bao.













