Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我们也没说不答应啊" (wǒ men yě méi shuō bù dā yìng a) trong hội thoại tiếng Trung

我们也没说不答应啊

wǒ men yě méi shuō bù dā yìng a

Cô chú cũng có nói là không đồng ý đâu.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
11:11
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1成全我们chéng quán wǒ mentác thành cho bọn con.
2我们也没说不答应啊wǒ men yě méi shuō bù dā yìng aCô chú cũng có nói là không đồng ý đâu.
3没说不答应的意思méi shuō bù dā yìng de yì siKhông nói không đồng ý,

More Clips From Episode

Total 80 clips (Page 1 of 4)
一家人还不还的 说什么呢 一天天的
HSK 1
0:03s
yī jiā rén hái bù hái de shuō shén me ne yī tiān tiān deNgười nhà với nhau còn trả gì chứ, suốt ngày toàn nói cái gì không biết.
方穆扬你别闹了 你还会木工啊
HSK 5
0:03s
fāng mù yáng nǐ bié nào le nǐ hái huì mù gōng aPhương Mục Dương, anh đừng đùa nữa. Anh còn biết làm nghề mộc à?
需要大舅哥你帮我打个下手
HSK 7
0:03s
xū yào dà jiù gē nǐ bāng wǒ dǎ gè xià shǒucần anh vợ phụ em một tay.
一家人不说两家话
HSK 1
0:03s
yī jiā rén bù shuō liǎng jiā huàNgười nhà không nói lời khách sáo.
方穆扬这孩子多好啊 啥都会
HSK 2
0:03s
fāng mù yáng zhè hái zi duō hǎo a shá dū huìThằng bé Phương Mục Dương này giỏi thật đấy, cái gì cũng biết làm.
你说你当时还看不上人家 是啊
HSK 6
0:03s
nǐ shuō nǐ dāng shí hái kàn bù shàng rén jiā shì aAnh xem, thế mà lúc đó anh còn không ưng người ta. Phải đấy.
你居然敢偷我鞭子 不玩了 走吧
HSK 6
0:03s
nǐ jū rán gǎn tōu wǒ biān zi bù wán le zǒu baCậu dám trộm roi của tôi à? Không chơi nữa. Đi thôi.
一次打不好就打十次 二十次
HSK 2
0:03s
yī cì dǎ bù hǎo jiù dǎ shí cì èr shí cìmột lần làm không tốt thì làm mười lần, hai mươi lần.
你这个人 像根杂草
HSK 5
0:03s
nǐ zhè ge rén xiàng gēn zá cǎoCon người em giống ngọn cỏ dại vậy,
不管扔到哪都能活得很好
HSK 4
0:03s
bù guǎn rēng dào nǎ dōu néng huó dé hěn hǎodù ném ở đâu cũng sống được rất tốt.
男人身上就得有这股劲儿 不管遇到多大的事儿
HSK 7
0:03s
nán rén shēn shàng jiù dé yǒu zhè gǔ jìn er bù guǎn yù dào duō dà de shì érĐàn ông phải có tinh thần như thế, bất kể gặp phải chuyện lớn đến đâu,
咱都得能扛下来 没错
HSK 7
0:03s
zán dōu dé néng káng xià lái méi cuòta đều phải gánh vác được. Đúng vậy.
整个知青点没人比得过我
HSK 4
0:03s
zhěng gè zhī qīng diǎn méi rén bǐ dé guò wǒcả trạm thanh niên trí thức không ai so được với anh đâu.
不过我们种地的时候 最烦像你这种杂草
HSK 6
0:03s
bù guò wǒ men zhòng dì de shí hòu zuì fán xiàng nǐ zhè zhǒng zá cǎoNhưng lúc bọn anh làm nông, ghét nhất là loại cỏ dại như em.
现在突然让我拿笔杆子
HSK 3
0:03s
xiàn zài tū rán ràng wǒ ná bǐ gǎn ziBây giờ đột nhiên bảo anh làm công việc cầm bút,
但不会咱们可以学啊 我原来也不会打家具
HSK 4
0:03s
dàn bú huì zán men kě yǐ xué a wǒ yuán lái yě bú huì dǎ jiā jùNhưng không biết thì chúng ta có thể học mà. Vốn em cũng đâu biết làm đồ nội thất.
不就是写几个字吗 咱们可是北大荒的知青
HSK 3
0:03s
bù jiù shì xiě jǐ gè zì ma zán men kě shì běi dà huāng de zhī qīngChẳng phải chỉ viết vài chữ thôi sao? Hai ta đều là thanh niên trí thức Bắc Đại Hoang,
你跟费霓费了那么大劲 帮我解决了工作
HSK 7
0:03s
nǐ gēn fèi ní fèi le nà me dà jìn bāng wǒ jiě jué le gōng zuòEm và Phí Nghê đã tốn nhiều công sức giúp anh có việc làm.
这我要干得不好 丢你们的脸
HSK 3
0:03s
zhè wǒ yào gàn dé bù hǎo diū nǐ men de liǎnNếu việc này mà anh không làm tốt, thì mất mặt hai đứa.
这边太挤了 你动动脑筋吧 你挤我手了
HSK 5
0:03s
zhè biān tài jǐ le nǐ dòng dòng nǎo jīn ba nǐ jǐ wǒ shǒu leBên này chật quá. Con động não chút đi, kẹp vào tay bố rồi.