Cách dùng "支持小弟生意啊 开业利是" (zhī chí xiǎo dì shēng yì a kāi yè lì shì) trong hội thoại tiếng Trung

zhīchíxiǎoshēnga kāishì

ủng hộ tiểu đệ làm ăn. Lì xì khai trương,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
6:12
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你好 你好 你好啊 多谢高厂长和各位老板nǐ hǎo nǐ hǎo nǐ hǎo a duō xiè gāo chǎng zhǎng hé gè wèi lǎo bǎnXin chào, xin chào, chào ông. Cảm ơn giám đốc Cao và các vị chủ
2支持小弟生意啊 开业利是zhī chí xiǎo dì shēng yì a kāi yè lì shìủng hộ tiểu đệ làm ăn. Lì xì khai trương,
3一点心意呀yì diǎn xīn yì yamột chút tấm lòng.

More Clips From Episode

Total 31 clips (Page 1 of 2)
谢谢你来啊 有时间一定 要来我们月海
HSK 3
0:03s
xiè xiè nǐ lái a yǒu shí jiān yí dìng yào lái wǒ men yuè hǎiCảm ơn anh đã đến Có thời gian nhất định sẽ đến Nguyệt Hải chúng tôi

有空呢 我带我老婆孩子 一起过来 免费量血压
HSK 6
0:03s
yǒu kòng ne wǒ dài wǒ lǎo pó hái zi yì qǐ guò lái miǎn fèi liáng xuè yāKhi nào rảnh tôi sẽ dẫn vợ con cùng qua đây Miễn phí đo huyết áp

带给你们家里人看一看 好不好 来 一人一个 来
HSK 1
0:03s
dài gěi nǐ men jiā lǐ rén kàn yī kàn hǎo bù hǎo lái yī rén yí gè láiđưa cho người nhà xem thử được không? Nào, mỗi người một cái Nào

这个就不用了 我们啊 已经有分房了 拿一份嘛
HSK 6
0:03s
zhè ge jiù bù yòng le wǒ men a yǐ jīng yǒu fēn fáng le ná yī fèn maCái này thì không cần đâu Chúng tôi à, đã có nhà phân phối rồi Lấy một tờ đi mà

同志 再多给我几张行吗
HSK 7
0:03s
tóng zhì zài duō gěi wǒ jǐ zhāng xíng maĐồng chí Cho tôi thêm vài tờ được không?

那个发型是你吹的吗 是啊 要一个一样的 行
HSK 7
0:03s
nà ge fà xíng shì nǐ chuī de ma shì a yào yí gè yī yàng de xíngKiểu tóc đó là anh thổi à? Vâng Làm cho tôi một kiểu y hệt Được

拿一份嘛 不要 不要 拿一份嘛
HSK 6
0:03s
ná yī fèn ma bú yào bú yào ná yī fèn maLấy một tờ đi mà Không, không Lấy một tờ đi mà

这不行啊 发不出去啊
HSK 3
0:03s
zhè bù xíng a fā bù chū qù aThế này không ổn rồi Phát không ra

月海了解一下吧 不要 不要
HSK 3
0:03s
yuè hǎi liǎo jiě yī xià ba bú yào bú yàoTìm hiểu Nguyệt Hải đi nào Không, không

今天给你们展现的 不过是月海的宏图一角
HSK 5
0:03s
jīn tiān gěi nǐ men zhǎn xiàn de bù guò shì yuè hǎi de hóng tú yī jiǎoNhững gì hôm nay cho các vị thấy chỉ là một góc bức tranh Nguyệt Hải

我代表月海政府 诚邀各位周末
HSK 5
0:03s
wǒ dài biǎo yuè hǎi zhèng fǔ chéng yāo gè wèi zhōu mòTôi thay mặt chính quyền Nguyệt Hải chân thành mời mọi người cuối tuần

来我们月海放松放松 就当是周末去郊游
HSK 7
0:03s
lái wǒ men yuè hǎi fàng sōng fàng sōng jiù dāng shì zhōu mò qù jiāo yóuđến Nguyệt Hải thư giãn coi như là đi dã ngoại cuối tuần

有啊 想去的话 我来安排车
HSK 4
0:03s
yǒu a xiǎng qù de huà wǒ lái ān pái chēCó chứ, ai muốn đi tôi sẽ thu xếp xe

都来我这儿报个名 好 好
HSK 7
0:03s
dōu lái wǒ zhè ér bào gè míng hǎo hǎođều đến chỗ tôi đăng ký Được, được

免费量血压了 您好
HSK 6
0:03s
miǎn fèi liáng xuè yā le nín hǎoMiễn phí đo huyết áp đây Xin chào

万事开头难 把心放肚子里啊 我今天啊
HSK 6
0:03s
wàn shì kāi tóu nán bǎ xīn fàng dǔ zi lǐ a wǒ jīn tiān aVạn sự khởi đầu nan. Cứ yên tâm đi mà. Hôm nay tôi này,

就是叫了我们这里的 一个大人物过来
HSK 4
0:03s
jiù shì jiào le wǒ men zhè lǐ de yí gè dà rén wù guò láiđã mời một nhân vật lớn ở đây tới.

搞了一笔大的订单 她一定会到的
HSK 6
0:03s
gǎo le yī bǐ dà de dìng dān tā yí dìng huì dào dexong một đơn hàng lớn. Chị ấy nhất định sẽ tới.

你别说 这儿还真是不错啊
HSK 7
0:03s
nǐ bié shuō zhè ér hái zhēn shì bù cuò aNói thật nhé, chỗ này cũng khá đấy chứ.

雪梅姐 大家都给你带来了
HSK 1
0:03s
xuě méi jiě dà jiā dōu gěi nǐ dài lái leChị Tuyết Mai. Tôi dẫn mọi người tới rồi đây.