Cách dùng "更何况人家把孩子扔在咱法院了" (gèng hé kuàng rén jiā bǎ hái zi rēng zài zán fǎ yuàn le) trong hội thoại tiếng Trung

gèngkuàngrénjiāháizirēngzàizányuànle

Huống chi người ta bỏ đứa trẻ ở tòa án của mình,

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:55
zài
shuō
gěi
dài
xiàn
shí

Hơn nữa nhờ cô ấy đưa cũng không thực tế.

LINE 0223:57
PLAYING SCENE
gèng
kuàng
rén
jiā
hái
zi
rēng
zài
zán
yuàn
le

Huống chi người ta bỏ đứa trẻ ở tòa án của mình,

LINE 0324:00
yòu
méi
rēng
zài
rén
jiā
suǒ

chứ có bỏ ở văn phòng luật sư của họ đâu.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E3
Timestamp23:57
TMDB ID309663