Cách dùng "那就好 你在哪儿" (nà jiù hǎo nǐ zài nǎ ér) trong hội thoại tiếng Trung
那就好 你在哪儿
Vậy là tốt. Bạn đang ở đâu?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
42:53
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 舒庭 怎么样 孩子找到了吗 找着了 没事了 | shū tíng zěn me yàng hái zi zhǎo dào le ma zhǎo zháo le méi shì le | Thư Đình, thế nào rồi? Tìm được đứa bé chưa? Tìm được rồi, không sao cả. |
| 2▶ | 那就好 你在哪儿 | nà jiù hǎo nǐ zài nǎ ér | Vậy là tốt. Bạn đang ở đâu? |
| 3 | 我还在东山区呢 东山 | wǒ hái zài dōng shān qū ne dōng shān | Tôi vẫn đang ở khu Đông Sơn. Đông Sơn? |
More Clips From Episode
Total 304 clips (Page 16 of 16)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zěn me hái zài sēn lín gōng yuán nà ge huí tóu zài shuō baSao vẫn còn ở công viên rừng vậy? Chuyện đó lát nói sau đi.

