Cách dùng "那就好 你在哪儿" (nà jiù hǎo nǐ zài nǎ ér) trong hội thoại tiếng Trung

jiùhǎo zàiér

Vậy là tốt. Bạn đang ở đâu?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
42:53
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1舒庭 怎么样 孩子找到了吗 找着了 没事了shū tíng zěn me yàng hái zi zhǎo dào le ma zhǎo zháo le méi shì leThư Đình, thế nào rồi? Tìm được đứa bé chưa? Tìm được rồi, không sao cả.
2那就好 你在哪儿nà jiù hǎo nǐ zài nǎ érVậy là tốt. Bạn đang ở đâu?
3我还在东山区呢 东山wǒ hái zài dōng shān qū ne dōng shānTôi vẫn đang ở khu Đông Sơn. Đông Sơn?

More Clips From Episode

Total 304 clips (Page 6 of 16)
我没有虐待小笼包 那你给我解释一下
HSK 7
0:03s
wǒ méi yǒu nüè dài xiǎo lóng bāo nà nǐ gěi wǒ jiě shì yī xiàTôi không ngược đãi Tiểu Long Bao. Vậy anh giải thích cho tôi xem,

这明显是一只男人的手
HSK 5
0:03s
zhè míng xiǎn shì yī zhī nán rén de shǒuĐây rõ ràng là tay của đàn ông.

这 那你应该问她 那个男人是哪个男人
HSK 3
0:03s
zhè nà nǐ yīng gāi wèn tā nà ge nán rén shì nǎ ge nán rénChuyện này... Vậy cô nên hỏi cô ta, người đàn ông đó là ai.

对 问我 这男人就是他
HSK 3
0:03s
duì wèn wǒ zhè nán rén jiù shì tāĐúng, hỏi tôi. Người đàn ông đó là anh ta.

在法庭上做伪证
HSK 7
0:03s
zài fǎ tíng shàng zuò wěi zhèngkhai man trước tòa

是要负法律责任的
HSK 7
0:03s
shì yào fù fǎ lǜ zé rèn delà phải chịu trách nhiệm pháp lý đấy.

这个录像就是他拍的 摄影师
HSK 6
0:03s
zhè ge lù xiàng jiù shì tā pāi de shè yǐng shīđoạn video này chính do anh ta quay. Người quay phim.

无助的孩子 在网络时代被当作财产争抢
HSK 6
0:03s
wú zhù de hái zi zài wǎng luò shí dài bèi dàng zuò cái chǎn zhēng qiǎngĐứa trẻ bơ vơ bị tranh giành như tài sản thời mạng.

你当时也在场 这种对我明显没有好处的事情
HSK 5
0:03s
nǐ dāng shí yě zài chǎng zhè zhǒng duì wǒ míng xiǎn méi yǒu hǎo chù de shì qíngAnh cũng có mặt ở đó mà. Chuyện rõ ràng bất lợi cho tôi như vậy

而且你说一个人压着 那他肯定就有一个人要拍嘛
HSK 6
0:03s
ér qiě nǐ shuō yí gè rén yā zhe nà tā kěn dìng jiù yǒu yí gè rén yào pāi maHơn nữa, anh bảo một người đang đè thì chắc chắn phải có người chụp ảnh rồi.

对吧 我是没有想到作为亲生父亲
HSK 7
0:03s
duì ba wǒ shì méi yǒu xiǎng dào zuò wéi qīn shēng fù qīnĐúng không? Tôi không ngờ là một người cha ruột

你能干出这种事 而且你不是说
HSK 3
0:03s
nǐ néng gàn chū zhè zhǒng shì ér qiě nǐ bú shì shuōlại có thể làm chuyện như vậy. Hơn nữa, anh chẳng phải đã nói

你们分居很长时间了吗 我以为那是摄影师
HSK 3
0:03s
nǐ men fēn jū hěn zhǎng shí jiān le ma wǒ yǐ wéi nà shì shè yǐng shīhai người đã ly thân lâu rồi sao? Tôi tưởng đó là thợ chụp ảnh chứ.

当然有可能就是他 而且我说的是实话呀
HSK 6
0:03s
dāng rán yǒu kě néng jiù shì tā ér qiě wǒ shuō de shì shí huà yaTất nhiên cũng có thể chính là anh ta. Mà tôi nói thật đấy.

我只有几次 很少数几次在现场
HSK 5
0:03s
wǒ zhǐ yǒu jǐ cì hěn shǎo shù jǐ cì zài xiàn chǎngTôi chỉ có vài lần thôi, rất ít lần có mặt tại chỗ.

一次和十次有什么区别
HSK 4
0:03s
yī cì hé shí cì yǒu shén me qū biéMột lần hay mười lần thì có gì khác nhau?

你跟我凶什么 你是我花钱请来的律师
HSK 7
0:03s
nǐ gēn wǒ xiōng shén me nǐ shì wǒ huā qián qǐng lái de lǜ shīAnh quát tôi làm gì vậy? Anh là luật sư tôi bỏ tiền ra thuê.

你得帮我想办法 我解决不了
HSK 3
0:03s
nǐ dé bāng wǒ xiǎng bàn fǎ wǒ jiě jué bù liǎoAnh phải giúp tôi nghĩ cách chứ. Tôi không giải quyết được nữa rồi.

你去找法官吧 看看他愿意把小笼包
HSK 6
0:03s
nǐ qù zhǎo fǎ guān ba kàn kàn tā yuàn yì bǎ xiǎo lóng bāoAnh đi tìm thẩm phán đi. Xem ông ấy muốn đẩy Tiểu Long Bao

好好好 行行行 别激动 别激动好吧
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo hǎo xíng xíng xíng bié jī dòng bié jī dòng hǎo baĐược rồi, được rồi, thôi được. Đừng kích động, đừng kích động nhé.