Cách dùng "你都在场吗 我不在" (nǐ dōu zài chǎng ma wǒ bù zài) trong hội thoại tiếng Trung

dōuzàichǎngma zài

Anh có mặt ở đó không? Tôi không có mặt

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
12:04
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这些视频拍摄的时候zhè xiē shì pín pāi shè de shí hòuKhi những video này được quay
2你都在场吗 我不在nǐ dōu zài chǎng ma wǒ bù zàiAnh có mặt ở đó không? Tôi không có mặt
3他在他在 我证明tā zài tā zài wǒ zhèng míngAnh ấy có mặt, tôi xác nhận

More Clips From Episode

Total 304 clips (Page 14 of 16)
我也会想办法照顾好她的
HSK 3
0:03s
wǒ yě huì xiǎng bàn fǎ zhào gù hǎo tā detôi cũng sẽ tìm cách lo cho cô ấy.

咱们还是换一家店吧
HSK 3
0:03s
zán men hái shì huàn yī jiā diàn baHay mình đổi sang chỗ khác đi.

单人餐双人餐和家庭餐 我不吃
HSK 4
0:03s
dān rén cān shuāng rén cān hé jiā tíng cān wǒ bù chīcombo 1 người, 2 người và combo gia đình. Tôi không ăn đâu.

好 谢谢 再帮我加一副儿童餐具
HSK 4
0:03s
hǎo xiè xiè zài bāng wǒ jiā yī fù ér tóng cān jùĐược rồi, cảm ơn. Cho tôi thêm một bộ dụng cụ ăn cho trẻ em nhé.

沈法官 乐姐怎么样了
HSK 6
0:03s
shěn fǎ guān lè jiě zěn me yàng leThẩm phán Shen Chị Lele thế nào rồi?

还好 并不是流产 只是药物过量
HSK 7
0:03s
hái hǎo bìng bú shì liú chǎn zhǐ shì yào wù guò liàngMay mà không phải sảy thai. Chỉ là dùng thuốc quá liều thôi.

你去看看乐姐 我打个电话 好好好
HSK 1
0:03s
nǐ qù kàn kàn lè jiě wǒ dǎ gè diàn huà hǎo hǎo hǎoAnh vào thăm chị Lele đi, tôi gọi điện cái. Được được được.

没事 沈法官 都控制住了
HSK 6
0:03s
méi shì shěn fǎ guān dōu kòng zhì zhù leKhông sao đâu, thẩm phán Shen. Mọi thứ đã ổn cả rồi.

本来想问你和马达 什么时候回来的 还是算了吧
HSK 6
0:03s
běn lái xiǎng wèn nǐ hé mǎ dá shén me shí hòu huí lái de hái shì suàn le baTôi định hỏi anh và Mada bao giờ thì về. Thôi, không cần nữa.

行 那有什么事咱们随时联系
HSK 5
0:03s
xíng nà yǒu shén me shì zán men suí shí lián xìĐược. Có gì thì liên lạc nhau bất cứ lúc nào nhé.

这个也要撕下来
HSK 7
0:03s
zhè ge yě yào sī xià láiCái này cũng phải bóc ra.

她这么小怎么可能学得会
HSK 2
0:03s
tā zhè me xiǎo zěn me kě néng xué dé huìBé thế này làm sao học được.

我四岁的时候都会包饺子了
HSK 2
0:03s
wǒ sì suì de shí hòu dū huì bāo jiǎo zi leHồi 4 tuổi chị đã biết gói sủi cảo rồi đấy.

来 小笼包 你自己学着剥一个
HSK 7
0:03s
lái xiǎo lóng bāo nǐ zì jǐ xué zhe bō yí gèNào, Tiểu Long Bao. Con tự học bóc một cái xem nào.

小笼包 你要听姐姐的
HSK 1
0:03s
xiǎo lóng bāo nǐ yào tīng jiě jiě deTiểu Long Bao, con phải nghe lời chị nhé.

父母是无法选择的 碰到不靠谱的父母了
HSK 4
0:03s
fù mǔ shì wú fǎ xuǎn zé de pèng dào bù kào pǔ de fù mǔ leCha mẹ là thứ không thể chọn được. Gặp phải cha mẹ không đáng tin cậy rồi,

我们就要自己靠自己长本事
HSK 7
0:03s
wǒ men jiù yào zì jǐ kào zì jǐ zhǎng běn shìthì mình phải tự lo tự lớn thôi.

相信姐姐 人类幼崽的潜力是无限的
HSK 6
0:03s
xiāng xìn jiě jiě rén lèi yòu zǎi de qián lì shì wú xiàn deTin chị đi. Tiềm năng của trẻ con là vô hạn đó.

尝尝他家刺身 很新鲜 特色
HSK 5
0:03s
cháng cháng tā jiā cì shēn hěn xīn xiān tè sèThử món sashimi quán này xem. Tươi lắm, món đặc sắc đấy.

我从来都不吃这些东西
HSK 4
0:03s
wǒ cóng lái dōu bù chī zhè xiē dōng xīTôi chưa bao giờ ăn mấy thứ này.