Cách dùng "我是没法拿捏的" (wǒ shì méi fǎ ná niē de) trong hội thoại tiếng Trung
我是没法拿捏的
Tôi thật sự không thể nắm bắt được
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
13:01
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 什么叫管教 什么又变成了虐待 这当中那个分寸感 | shén me jiào guǎn jiào shén me yòu biàn chéng le nüè dài zhè dāng zhōng nà ge fēn cùn gǎn | Thế nào là uốn nắn Thế nào lại thành hành hạ Ranh giới giữa hai điều đó |
| 2▶ | 我是没法拿捏的 | wǒ shì méi fǎ ná niē de | Tôi thật sự không thể nắm bắt được |
| 3 | 编 你就编 睁着眼在那儿说瞎话吧你就 | biān nǐ jiù biān zhēng zhuó yǎn zài nà ér shuō xiā huà ba nǐ jiù | Bịa, anh cứ bịa đi. Anh cứ mở to mắt ra mà nói dối đi. |
More Clips From Episode
Total 304 clips (Page 6 of 16)
HSK 3
0:03s
zhè nà nǐ yīng gāi wèn tā nà ge nán rén shì nǎ ge nán rénChuyện này... Vậy cô nên hỏi cô ta, người đàn ông đó là ai.

HSK 6
0:03s
zhè ge lù xiàng jiù shì tā pāi de shè yǐng shīđoạn video này chính do anh ta quay. Người quay phim.

HSK 6
0:03s
wú zhù de hái zi zài wǎng luò shí dài bèi dàng zuò cái chǎn zhēng qiǎngĐứa trẻ bơ vơ bị tranh giành như tài sản thời mạng.

HSK 5
0:03s
nǐ dāng shí yě zài chǎng zhè zhǒng duì wǒ míng xiǎn méi yǒu hǎo chù de shì qíngAnh cũng có mặt ở đó mà. Chuyện rõ ràng bất lợi cho tôi như vậy

HSK 6
0:03s
ér qiě nǐ shuō yí gè rén yā zhe nà tā kěn dìng jiù yǒu yí gè rén yào pāi maHơn nữa, anh bảo một người đang đè thì chắc chắn phải có người chụp ảnh rồi.

HSK 7
0:03s
duì ba wǒ shì méi yǒu xiǎng dào zuò wéi qīn shēng fù qīnĐúng không? Tôi không ngờ là một người cha ruột

HSK 3
0:03s
nǐ néng gàn chū zhè zhǒng shì ér qiě nǐ bú shì shuōlại có thể làm chuyện như vậy. Hơn nữa, anh chẳng phải đã nói

HSK 3
0:03s
nǐ men fēn jū hěn zhǎng shí jiān le ma wǒ yǐ wéi nà shì shè yǐng shīhai người đã ly thân lâu rồi sao? Tôi tưởng đó là thợ chụp ảnh chứ.

HSK 6
0:03s
dāng rán yǒu kě néng jiù shì tā ér qiě wǒ shuō de shì shí huà yaTất nhiên cũng có thể chính là anh ta. Mà tôi nói thật đấy.

HSK 5
0:03s
wǒ zhǐ yǒu jǐ cì hěn shǎo shù jǐ cì zài xiàn chǎngTôi chỉ có vài lần thôi, rất ít lần có mặt tại chỗ.

HSK 7
0:03s
nǐ gēn wǒ xiōng shén me nǐ shì wǒ huā qián qǐng lái de lǜ shīAnh quát tôi làm gì vậy? Anh là luật sư tôi bỏ tiền ra thuê.

HSK 3
0:03s
nǐ dé bāng wǒ xiǎng bàn fǎ wǒ jiě jué bù liǎoAnh phải giúp tôi nghĩ cách chứ. Tôi không giải quyết được nữa rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ qù zhǎo fǎ guān ba kàn kàn tā yuàn yì bǎ xiǎo lóng bāoAnh đi tìm thẩm phán đi. Xem ông ấy muốn đẩy Tiểu Long Bao

HSK 4
0:03s
hǎo hǎo hǎo xíng xíng xíng bié jī dòng bié jī dòng hǎo baĐược rồi, được rồi, thôi được. Đừng kích động, đừng kích động nhé.

HSK 3
0:03s
nǐ xiàn zài zài bāng wǒ xiǎng xiǎng bàn fǎ zhǐ yào néng bǎ hái zi pàn gěi wǒBây giờ anh hãy giúp tôi nghĩ thêm cách đi. Miễn là tòa xử cho tôi được nuôi con.




