Cách dùng "余法官怎么样了 她" (yú fǎ guān zěn me yàng le tā) trong hội thoại tiếng Trung

guānzěnmeyàngle

Thẩm phán Yu thế nào rồi? Cô ấy...

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
27:44
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1沈法官shěn fǎ guānThẩm phán Shen
2余法官怎么样了 她yú fǎ guān zěn me yàng le tāThẩm phán Yu thế nào rồi? Cô ấy...
3不会是流产了吧bú huì shì liú chǎn le baKhông phải sảy thai rồi chứ?

More Clips From Episode

Total 304 clips (Page 15 of 16)
好像是没那么吓人 多尝尝 不够再加
HSK 7
0:03s
hǎo xiàng shì méi nà me xià rén duō cháng cháng bù gòu zài jiāHình như không đáng sợ lắm. Thử thêm đi, thiếu thì gọi thêm.

那我再试一个粉色的
HSK 3
0:03s
nà wǒ zài shì yí gè fěn sè deVậy tôi thử thêm miếng màu hồng.

老规矩 您再验验
HSK 1
0:03s
lǎo guī jǔ nín zài yàn yànLệ thường thôi, anh kiểm tra lại đi

非非 我们不写作业了 回家了
HSK 3
0:03s
fēi fēi wǒ men bù xiě zuò yè le huí jiā leFeifei Thôi không làm bài nữa, về nhà thôi

好 给 回去路上开慢点 好嘞
HSK 2
0:03s
hǎo gěi huí qù lù shàng kāi màn diǎn hǎo leiĐược rồi, cầm đây Đường về lái chậm thôi nhé Vâng ạ

妈妈有很多未接来电 什么情况这是
HSK 7
0:03s
mā mā yǒu hěn duō wèi jiē lái diàn shén me qíng kuàng zhè shìMẹ có rất nhiều cuộc gọi nhỡ Chuyện gì vậy này

我刚才一直在老李的店里呢 没有信号 怎么了
HSK 4
0:03s
wǒ gāng cái yì zhí zài lǎo lǐ de diàn lǐ ne méi yǒu xìn hào zěn me leTôi vừa ở trong tiệm lão Lý suốt Không có sóng. Có chuyện gì vậy?

非非在你那里 怎么回事 我开车接上非非
HSK 1
0:03s
fēi fēi zài nǐ nà lǐ zěn me huí shì wǒ kāi chē jiē shàng fēi fēiFeifei ở chỗ anh? Chuyện gì vậy? Tôi lái xe đón Feifei

就来了老李这儿 人一直在冷库里面
HSK 3
0:03s
jiù lái le lǎo lǐ zhè ér rén yì zhí zài lěng kù lǐ miànrồi ghé vào tiệm lão Lý luôn Cả hai ở trong kho lạnh suốt

手机没信号 就这样 老李店里
HSK 4
0:03s
shǒu jī méi xìn hào jiù zhè yàng lǎo lǐ diàn lǐĐiện thoại không có sóng, vậy thôi Trong tiệm lão Lý

看见了吧 非非 跟妈妈打声招呼 来
HSK 3
0:03s
kàn jiàn le ba fēi fēi gēn mā mā dǎ shēng zhāo hū láiThấy rồi chứ Feifei Chào mẹ đi nào

妈妈工作辛苦了 非非 非非
HSK 4
0:03s
mā mā gōng zuò xīn kǔ le fēi fēi fēi fēiMẹ đi làm vất vả rồi Feifei, Feifei

手表当然在手上戴着了
HSK 4
0:03s
shǒu biǎo dāng rán zài shǒu shàng dài zhe leĐồng hồ thì đương nhiên đang đeo trên tay rồi.

来 让妈妈看看你的手表
HSK 2
0:03s
lái ràng mā mā kàn kàn nǐ de shǒu biǎoNào, để mẹ xem đồng hồ của con nào.

让他们联系一下这个 公园的管理处
HSK 4
0:03s
ràng tā men lián xì yī xià zhè ge gōng yuán de guǎn lǐ chùnhờ họ liên hệ với ban quản lý công viên,

看看能不能找到 算了 不用了 人没事就好
HSK 6
0:03s
kàn kàn néng bù néng zhǎo dào suàn le bù yòng le rén méi shì jiù hǎoxem có tìm lại được không. Thôi, không cần đâu. Người bình an là được rồi.

今天这个事 是爸爸不对 爸爸在冷库里面
HSK 2
0:03s
jīn tiān zhè ge shì shì bà bà bú duì bà bà zài lěng kù lǐ miànChuyện hôm nay là lỗi của bố. Bố ở trong kho lạnh,

待得时间太久了 手机没有信号
HSK 4
0:03s
dài dé shí jiān tài jiǔ le shǒu jī méi yǒu xìn hàoở trong đó quá lâu, điện thoại không có sóng,

我已经跟妈妈解释清楚了 对不对
HSK 4
0:03s
wǒ yǐ jīng gēn mā mā jiě shì qīng chǔ le duì bú duìbố đã giải thích rõ với mẹ rồi. Đúng không?

你在车上待着 爸爸再搬东西
HSK 4
0:03s
nǐ zài chē shàng dài zhe bà bà zài bān dōng xīCon ngồi trên xe, bố vào lấy đồ thêm.