Cách dùng "余法官怎么样了 她" (yú fǎ guān zěn me yàng le tā) trong hội thoại tiếng Trung

guānzěnmeyàngle

Thẩm phán Yu thế nào rồi? Cô ấy...

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
27:44
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1沈法官shěn fǎ guānThẩm phán Shen
2余法官怎么样了 她yú fǎ guān zěn me yàng le tāThẩm phán Yu thế nào rồi? Cô ấy...
3不会是流产了吧bú huì shì liú chǎn le baKhông phải sảy thai rồi chứ?

More Clips From Episode

Total 304 clips (Page 8 of 16)
涉嫌侵害未成年人权益 这
HSK 7
0:03s
shè xián qīn hài wèi chéng nián rén quán yì zhèNghi ngờ xâm phạm quyền lợi của trẻ vị thành niên Cái này...

我又没拐卖儿童
HSK 4
0:03s
wǒ yòu méi guǎi mài ér tóngTôi có buôn bán trẻ em đâu

我侵害谁权益了你说 对啊
HSK 7
0:03s
wǒ qīn hài shuí quán yì le nǐ shuō duì aTôi xâm phạm quyền lợi ai nào, nói đi Đúng vậy đó

咱们账户里还有八十万呢 八十万
HSK 5
0:03s
zán men zhàng hù lǐ hái yǒu bā shí wàn ne bā shí wànTrong tài khoản mình vẫn còn 800 nghìn mà 800 nghìn

吴哥吗 他们把我账号给我封了
HSK 5
0:03s
wú gē ma tā men bǎ wǒ zhàng hào gěi wǒ fēng leAnh Ngô hả Họ khóa tài khoản của tôi rồi

还取得出来吗 八十万 那肯定取不出来
HSK 4
0:03s
hái qǔ dé chū lái ma bā shí wàn nà kěn dìng qǔ bù chū láiCòn rút được không, 800 nghìn đó Chắc chắn rút không được rồi

好 哥那你发一个地址给我 我这就过去
HSK 4
0:03s
hǎo gē nà nǐ fā yí gè dì zhǐ gěi wǒ wǒ zhè jiù guò qùĐược Anh gửi địa chỉ cho em đi Em qua ngay bây giờ

还愣着干什么 赶紧都上车 赶紧的
HSK 7
0:03s
hái lèng zhe gàn shén me gǎn jǐn dōu shàng chē gǎn jǐn deCòn đứng ngây ra làm gì, lên xe mau Nhanh lên

去哪儿 这不快开庭了吗 还开什么庭
HSK 7
0:03s
qù nǎ ér zhè bù kuài kāi tíng le ma hái kāi shén me tíngĐi đâu vậy, sắp khai đình rồi không phải sao Còn khai đình gì nữa

都什么时候了 号都封了 号拿不回来
HSK 3
0:03s
dōu shén me shí hòu le hào dōu fēng le hào ná bù huí láiGiờ này rồi mà tài khoản bị khóa hết rồi Tài khoản lấy lại không được

那我喝西北风去啊
HSK 2
0:03s
nà wǒ hē xī běi fēng qù aVậy tôi uống gió Bắc à

你别在这儿站着 开车开车
HSK 2
0:03s
nǐ bié zài zhè ér zhàn zhe kāi chē kāi chēĐừng đứng đây nữa, lái xe đi, lái xe đi

我那八十万呀
HSK 5
0:03s
wǒ nà bā shí wàn ya800 nghìn của tôi ơi

你好 请问一下儿童室在哪儿 前面右转
HSK 4
0:03s
nǐ hǎo qǐng wèn yī xià ér tóng shì zài nǎ ér qián miàn yòu zhuǎnXin chào, cho hỏi phòng trẻ em ở đâu ạ? Đi thẳng rồi rẽ phải.

余法官 你好 不好意思 孩子水杯忘拿了
HSK 7
0:03s
yú fǎ guān nǐ hǎo bù hǎo yì sī hái zi shuǐ bēi wàng ná leChào thẩm phán Yu. Xin lỗi, tôi quên lấy bình nước của con.

小笼包这是谁的水壶呀
HSK 5
0:03s
xiǎo lóng bāo zhè shì shéi de shuǐ hú yaTiểu Long Bao, bình nước này của ai vậy?

姐姐给你放这儿好不好
HSK 3
0:03s
jiě jiě gěi nǐ fàng zhè ér hǎo bù hǎoChị để ở đây cho em được không?

我 我也不太清楚
HSK 3
0:03s
wǒ wǒ yě bù tài qīng chǔTôi... tôi cũng không rõ lắm.

我现在已经不代理他这个案子了 那他人呢
HSK 6
0:03s
wǒ xiàn zài yǐ jīng bù dài lǐ tā zhè ge àn zi le nà tā rén neTôi đã không còn đại diện cho anh ta nữa rồi. Vậy người đó đâu?

孩子总是要有人照顾的吧 他不管了 不要了是吗
HSK 4
0:03s
hái zi zǒng shì yào yǒu rén zhào gù de ba tā bù guǎn le bú yào le shì maĐứa trẻ vẫn cần có người chăm sóc chứ. Anh ta không quan tâm nữa, bỏ con rồi à?