Cách dùng "这条视频是偶然间录下来的" (zhè tiáo shì pín shì ǒu rán jiān lù xià lái de) trong hội thoại tiếng Trung
这条视频是偶然间录下来的
Video này quay được hoàn toàn tình cờ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:41
wǒ我
tū突
rán然
jiān间
jiù就
kàn看
dào到
zhè这
tiáo条
shì视
pín频
le了
“thì bỗng thấy cái video này.”
LINE 0203:43
PLAYING SCENEzhè这
tiáo条
shì视
pín频
shì是
ǒu偶
rán然
jiān间
lù录
xià下
lái来
de的
“Video này quay được hoàn toàn tình cờ.”
LINE 0303:45
nà那
tiān天
chī吃
fàn饭
chī吃
dào到
yí一
bàn半
“Hôm đó đang ăn cơm giữa chừng,”
Show Information