Cách dùng "不过有一件事 是确定的" (bù guò yǒu yī jiàn shì shì què dìng de) trong hội thoại tiếng Trung
不过有一件事 是确定的
Nhưng có một chuyện tôi chắc chắn,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
25:31
TMDB ID
282558
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还是失去至亲的悲痛 | hái shì shī qù zhì qīn de bēi tòng | hay là nỗi đau khi mất người thân nhất. |
| 2▶ | 不过有一件事 是确定的 | bù guò yǒu yī jiàn shì shì què dìng de | Nhưng có một chuyện tôi chắc chắn, |
| 3 | 他想把自己 也埋进那座 | tā xiǎng bǎ zì jǐ yě mái jìn nà zuò | chú ấy muốn chôn mình ở ngọn núi tuyết |
More Clips From Episode
Total 91 clips (Page 3 of 5)
HSK 6
0:03s
cáng wén nǐ zì jǐ xiě ma nǐ zì jǐ yě shì gè bàn gè zàng zú rénChữ Tạng thì anh tự viết đi. Anh cũng là một nửa người Tạng mà.

HSK 3
0:03s
wǒ xiě le zhè me yī dà duàn ne nǐ jiù zhè jǐ gè zì jiù wán leTôi viết cả một đoạn dài thế này. Anh viết mấy chữ là xong á?

HSK 4
0:03s
lián zhè me jiǎn dān de cáng wén dōu bù dǒng maChữ Tạng đơn giản thế mà cũng không hiểu à?

HSK 4
0:03s
yào huí qù yě shì zán liǎ yì qǐ huí qù xiū xīMuốn về cũng phải hai chúng ta cùng về nghỉ,

HSK 7
0:03s
wǒ zhè shì zhào gù zhè zhǒng zhào gù jiù shì qí shìChú đang chăm sóc. Chăm sóc kiểu này chính là kỳ thị.

HSK 6
0:03s
rú guǒ nǐ bù tīng zhǐ huī zhè jiù shì nǐ zuì hòu yī cì jìn shānNếu cháu không nghe theo lệnh Đây là lần cuối cháu vào núi rồi.

HSK 7
0:03s
nǐ tǐ lì dào le jí xiàn jiù shì xū yào xiū xī aThể lực của cô đến giới hạn thì cần nghỉ ngơi.

HSK 5
0:03s
zhè hěn zhèng cháng bú shì shén me tè shū duì dàiChuyện này rất bình thường, không phải đối xử đặc biệt gì hết.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài jiù gēn táo bīng chāi bù duō nǐ bù xū yào yòng yī bān gǎngbây giờ tôi chẳng khác gì lính đào ngũ. Cô không cần dùng một ca trực

HSK 3
0:03s
nǐ bù yòng gēn wǒ shuō zhè xiē chē gū lù huàAnh không cần nói mấy câu sáo rỗng với tôi.

HSK 5
0:03s







