Cách dùng "一个个 心眼子坏掉了" (yí gè gè xīn yǎn zi huài diào le) trong hội thoại tiếng Trung
一个个 心眼子坏掉了
yí gè gè xīn yǎn zi huài diào le
Ai cũng xấu tính.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
15:44
TMDB ID
282558
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不吃还我 | bù chī hái wǒ | Không ăn thì trả cho tôi. |
| 2▶ | 一个个 心眼子坏掉了 | yí gè gè xīn yǎn zi huài diào le | Ai cũng xấu tính. |
| 3 | 队长 要不要烧开水 | duì zhǎng yào bù yào shāo kāi shuǐ | Đội trưởng, có cần đun nước không? |
More Clips From Episode
Total 91 clips (Page 1 of 5)
HSK 2
0:03s
yǎng qì dài wèi shén me zhǔn bèi dé nà me shǎo bú shì shuō hǎo deSao chuẩn bị ít túi oxy như thế? Đã nói là

HSK 6
0:03s
dī yā sān shí bā hé zuò tán bù lǒng yě jiù suàn le60/38. Không bàn được chuyện hợp tác thì thôi,

HSK 7
0:03s
nǐ shuō zhēn yào zài zán zhè lǐ yǒu gè hǎo dǎi zhè zé rèn shuí lái fùnhưng cậu bảo lỡ như có mệnh hệ gì ở chỗ chúng ta thì ai chịu trách nhiệm,

HSK 7
0:03s
nǐ shuō nǐ zhè shì suàn pán zhū zi sǐ nǎo jīn bù bō bù dòng shì bú shìcậu xem cậu đầu óc máy móc, không linh hoạt gì cả.

HSK 4
0:03s
bú shì wǒ bù xiǎng a guān jiàn shì duō zhǔn bèi yī dàiKhông phải tôi không muốn. Quan trọng là chuẩn bị thêm một túi

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
yòu bù zhī dào pǎo nǎ lǐ cǎi shén me fēng qù lekhông biết chạy đi đâu tìm tư liệu rồi.

HSK 4
0:03s
wǒ men shú dé hěn wǒ jīng cháng gěi tā men sòng dōng xī ne shì maBọn tôi thân nhau lắm. Tôi hay mang đồ tới cho họ. Vậy sao?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
lái shàng chē hǎo hǎo hǎo tài gǎn xiè le xiè xiè aLên xe đi. Được, được, được, cảm ơn quá. Cảm ơn nhé.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
děng wǒ zhuāng yī xià dōng xī mǎ shàng jiù zǒu a bié zháo jíđợi tôi xếp đồ lên xong là đi ngay. Đừng sốt ruột.

HSK 3
0:03s
zǎ bù zháo jí dōng xī zhǔn bèi hǎo le maSao mà không sốt ruột cho được. Đồ chuẩn bị xong chưa?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè sì bǎi jīn gāo gāo de ma bù xìn nǐ chēng maĐây hơn 200 cân ý, không tin anh cân mà xem.

HSK 5
0:03s
wǒ jiù fáng nǐ zhè shǒu ne lái chèng chèng chèng chèng chèngTôi chỉ đề phòng chiêu của anh thôi. Cân đi. Cân, cân, cân, cân.

HSK 6
0:03s
nǐ men xiān máng ba wǒ huí qù xiū xī xiū xī tóu yòu yūn leCác anh bận việc đi. Tôi về xe nghỉ ngơi. Lại chóng mặt rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zì jǐ nà nǎ jiào xǐ yī fú ya wǎng shuǐ lǐ zhān liǎng xiàGiặt như chú ai gọi là giặt quần áo. Nhúng xuống nước mấy phát

HSK 7
0:03s
nǐ dé ná tòu míng zào hěn hěn cuō cái xíng bù xíng bù xíngchú phải lấy xà phòng chà thật mạnh mới được. Không được, không được.