Cách dùng "一个个 心眼子坏掉了" (yí gè gè xīn yǎn zi huài diào le) trong hội thoại tiếng Trung
一个个 心眼子坏掉了
Ai cũng xấu tính.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
15:44
TMDB ID
282558
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不吃还我 | bù chī hái wǒ | Không ăn thì trả cho tôi. |
| 2▶ | 一个个 心眼子坏掉了 | yí gè gè xīn yǎn zi huài diào le | Ai cũng xấu tính. |
| 3 | 队长 要不要烧开水 | duì zhǎng yào bù yào shāo kāi shuǐ | Đội trưởng, có cần đun nước không? |
More Clips From Episode
Total 91 clips (Page 5 of 5)
HSK 4
0:03s
lín xiàn zhǎng cóng shěng chéng hǎn de nà ge jì zhě jiào shén me lái zhephóng viên huyện trưởng Lâm gọi từ tỉnh lỵ đến tên gì thế?

HSK 7
0:03s
duì nǐ zhè táo le duō shǎo kè shā jīn wǒ shōu leĐúng. Anh này, anh đãi được bao nhiêu gam đấy? Tôi mua hết.

HSK 6
0:03s
jǐng chá bié dòng bié dòng bǎ qiāng fàng xià zài dòng kāi qiāng leCảnh sát đây, đứng im. Đứng im, bỏ súng xuống, cử động là bắn.

HSK 3
0:03s
rán hòu wǒ bàn lù shàng yù dào yí gè rén nà rén nǎ ér qù leSau đó trên đường thì gặp một người. Người đó đâu rồi?

HSK 3
0:03s
tài kě hèn le wǒ bàn lù shàng yù dào tā wǒ tè bié xiāng xìn tāĐáng hận thật đấy, tôi gặp ông ta trên đường, tôi rất tin tưởng ông ta.

HSK 4
0:03s
jié guǒ jiù gěi wǒ jié guǒ nǐ jiù bèi rén gěi mài le duìKết quả ông ta... Kết quả anh bị người ta bán đi. Đúng,

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
lián xiǎo hái zi dōu zhī dào chū mén zài wài bù néng shàng mò shēng rén de chēĐến trẻ con cũng biết ra đường thì không được lên xe người lạ.


