Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "好一出女鬼喊冤的傀儡戏" (hǎo yī chū nǚ guǐ hǎn yuān de kuǐ lěi xì) trong hội thoại tiếng Trung

好一出女鬼喊冤的傀儡戏

hǎo yī chū nǚ guǐ hǎn yuān de kuǐ lěi xì

Hay cho một vở kịch ma nữ kêu oan.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
26:12
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1再配上些呜呜咽咽的哭声zài pèi shàng xiē wū wū yè yè de kū shēngcộng thêm tiếng khóc thút thít.
2好一出女鬼喊冤的傀儡戏hǎo yī chū nǚ guǐ hǎn yuān de kuǐ lěi xìHay cho một vở kịch ma nữ kêu oan.
3若非八姨娘之死ruò fēi bā yí niáng zhī sǐNếu bát di nương không chết

More Clips From Episode

Total 52 clips (Page 1 of 3)
还不是为了讨大公子欢心呗
HSK 7
0:03s
hái bú shì wèi le tǎo dà gōng zi huān xīn beiĐể lấy lòng đại công tử chứ gì nữa.
谁是你姐姐呀 你大白天吓人干什么
HSK 7
0:03s
shuí shì nǐ jiě jiě ya nǐ dà bái tiān xià rén gàn shén meAi là tỷ tỷ của ngươi? Ban ngày ban mặt sao ngươi dọa người ta?
才过几天你就不认识我了
HSK 2
0:03s
cái guò jǐ tiān nǐ jiù bù rèn shí wǒ leMới có mấy ngày đã không nhận ra ta à?
就不怕被人偷听了去
HSK 3
0:03s
jiù bù pà bèi rén tōu tīng le qùKhông sợ người ta nghe lén à?
没有人能在我眼皮子底下 藏匿行踪
HSK 7
0:03s
méi yǒu rén néng zài wǒ yǎn pí zi dǐ xià cáng nì xíng zōngkhông ai che giấu hành tung trước mắt ta được đâu.
辛苦了一夜 可有什么收获
HSK 5
0:03s
xīn kǔ le yī yè kě yǒu shén me shōu huòVất vả cả đêm rồi, có thu hoạch gì không?
又怎会色令智昏到以身犯险
HSK 3
0:03s
yòu zěn huì sè lìng zhì hūn dào yǐ shēn fàn xiǎnsao có thể bị sắc đẹp che mắt tới nỗi dấn thân vào nguy hiểm.
除非 除非是有人栽赃
HSK 7
0:03s
chú fēi chú fēi shì yǒu rén zāi zāngTrừ khi... Trừ khi là có kẻ đổ oan.
这会儿哪还用在这喝冷风啊
HSK 3
0:03s
zhè huì er nǎ hái yòng zài zhè hē lěng fēng agiờ đâu cần hít gió lạnh ở đây chứ.
白天不说人 晚上不说鬼 大半夜的别胡说八道
HSK 7
0:03s
bái tiān bù shuō rén wǎn shàng bù shuō guǐ dà bàn yè de bié hú shuō bā dàoNgày không nói về người, đêm không nhắc đến ma, đêm hôm đừng có nói vớ vẩn.
女鬼的哭声听得真真的
HSK 2
0:03s
nǚ guǐ de kū shēng tīng dé zhēn zhēn debọn ta nghe rõ tiếng khóc của ma nữ đó mà.
还是由在下随侍左右吧 一事不烦二主
HSK 4
0:03s
hái shì yóu zài xià suí shì zuǒ yòu ba yī shì bù fán èr zhǔđể tại hạ đi theo thì hơn. Một việc không phiền hai người.
此处是秦府的禁地 谁会闲来无事
HSK 1
0:03s
cǐ chù shì qín fǔ de jìn dì shuí huì xián lái wú shìChỗ này là cấm địa của Tần phủ, ai lại rảnh rỗi đến mức
是时候让他们知道我的本事了
HSK 7
0:03s
shì shí hòu ràng tā men zhī dào wǒ de běn shì leđến lúc cho họ biết bản lĩnh của ta rồi.
老夫人消消气 走开
HSK 6
0:03s
lǎo fū rén xiāo xiāo qì zǒu kāiLão phu nhân bớt giận. Tránh ra.
祖母莫要气坏了身子
HSK 7
0:03s
zǔ mǔ mò yào qì huài le shēn ziTổ mẫu đừng tức giận ảnh hưởng đến sức khỏe.
可若是祖母也拦不住该怎么办
HSK 7
0:03s
kě ruò shì zǔ mǔ yě lán bú zhù gāi zěn me bànNhưng nếu tổ mẫu cũng không cản được thì sao?
他就那么自信 不会暴露自己的行迹
HSK 6
0:03s
tā jiù nà me zì xìn bú huì bào lù zì jǐ de xíng jìHắn tự tin là sẽ không bị lộ đến vậy sao?
那恐怕就另有玄机了
HSK 7
0:03s
nà kǒng pà jiù lìng yǒu xuán jī lee rằng còn có bí ẩn gì khác.
秦老夫人和三夫人闹着要进林子
HSK 6
0:03s
qín lǎo fū rén hé sān fū rén nào zhe yào jìn lín ziTần lão phu nhân và tam phu nhân đang đòi vào rừng,