Cách dùng "黄甫通 不可动手" (huáng fǔ tōng bù kě dòng shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
黄甫通 不可动手
huáng fǔ tōng bù kě dòng shǒu
Hoàng Phủ Thông, dừng lại.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
28:43
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 故而会猝然发病 裴愈 宋医令就是被你害死的 | gù ér huì cù rán fā bìng péi yù sòng yī lìng jiù shì bèi nǐ hài sǐ de | nên mới dẫn đến đột quỵ. Bùi Dũ, cô đã hại chết Tống y lệnh! |
| 2▶ | 黄甫通 不可动手 | huáng fǔ tōng bù kě dòng shǒu | Hoàng Phủ Thông, dừng lại. |
| 3 | 你早就不服宋医令管束 | nǐ zǎo jiù bù fú sòng yī lìng guǎn shù | Từ lâu cô đã bất mãn vì bị Tống y lệnh kiểm soát. |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 1 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
fàng wǒ chū qù wǒ yào kàn liú jiǎ de shī tǐ wǒ yào nòng qīng chǔThả ta ra. Ta muốn xem thi thể Lưu Giáp để làm rõ mọi chuyện.

HSK 4
0:03s
nà wǒ qǐ bù shì zài yě wú fǎ xǐ tuō wū míng le ?Thế là ta hết cách gột sạch tội danh rồi ư?

HSK 4
0:03s
bù rú xiǎng bàn fǎ zhèng míng nǐ de yào què shí yǒu xiàochi bằng nghĩ cách chứng minh thuốc của cô hữu hiệu.

HSK 4
0:03s
xiàn zhǔ má fán bāng wǒ zhǎo yī tào bìng rén yòng guò de wǎn kuài láiNhờ huyện chúa tìm giúp ta bát đũa bệnh nhân từng dùng.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
dàn wǒ jué bú shì wèi le tóng huáng yī jiān zhēng kǒu qìnhưng ta làm vậy không phải để hơn thua với Hoàng y giám.

HSK 7
0:03s
shí qì wú qíng bù néng zài sǐ rén leBệnh dịch nguy hiểm, không thể để có thêm người chết.

HSK 7
0:03s
tā píng rì dōu áo dào hài shí zěn me jīn wǎn shuì dé zhè me zǎo ?Thường cô ấy toàn thức đến giờ Hợi, sao hôm nay ngủ sớm thế?

HSK 5
0:03s
nǐ wǒ dōu zhī dào zhè bìng xiàn xià wú yào kě zhìHai ta đều biết giờ không có thuốc chữa bệnh này.

HSK 7
0:03s








