Cách dùng "那我岂不是再也无法洗脱污名了?" (nà wǒ qǐ bù shì zài yě wú fǎ xǐ tuō wū míng le ?) trong hội thoại tiếng Trung
那我岂不是再也无法洗脱污名了?
Thế là ta hết cách gột sạch tội danh rồi ư?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
2:30
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 太医署为了防止时气蔓延 已将病人尸体焚烧了 | tài yī shǔ wèi le fáng zhǐ shí qì màn yán yǐ jiāng bìng rén shī tǐ fén shāo le | Để ngăn bệnh lây lan, Thái Y Thự đã thiêu thi thể người bệnh rồi. |
| 2▶ | 那我岂不是再也无法洗脱污名了? | nà wǒ qǐ bù shì zài yě wú fǎ xǐ tuō wū míng le ? | Thế là ta hết cách gột sạch tội danh rồi ư? |
| 3 | 与其验证那位内侍的问题 | yǔ qí yàn zhèng nà wèi nèi shì de wèn tí | Thay vì kiểm chứng vấn đề của tên nội thị đó, |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 3 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
kě jiù zhēn de méi rén néng bāng nǐ leCô mà để ta chết thật thì không ai giúp được cô nữa đâu.

HSK 4
0:03s
péi yù zhè yào dào dǐ yǒu méi yǒu yòng a ?Rốt cuộc thuốc của Bùi Dũ có tác dụng không vậy?

HSK 4
0:03s
suī rán zhǐ yǒu yī tiān wǒ dōu xiǎng sǐ nǐ letuy chỉ có một ngày nhưng ta cũng nhớ người muốn chết.

HSK 7
0:03s
bié děng le tài shǐ chéng a yī zǎo jiù chū mén leĐừng đợi nữa. Thái sử thừa đã ra ngoài từ sớm rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zuó tiān yī yè méi yǒu ké sòu yī jiào shuì dào tiān liàngCả đêm qua không ho, ngủ một mạch đến sáng.

HSK 4
0:03s
gào sù tài shǐ chéng wǒ zàn shí bú huì sǐ leNói với thái sử thừa tạm thời ta chưa chết được.

HSK 5
0:03s
zhí dào tīng shuō nà yào chī le biàn sǐđến lúc nghe nói uống thuốc đó sẽ chết thì đều thấy sợ.

HSK 6
0:03s
rǎn le bìng yě bù shuō hǎo le cái gào sù wǒ menCon bé này đúng là, bị bệnh cũng không nói, khỏi rồi mới nói với bọn ta.

HSK 7
0:03s
zhè cì méi yǒu rě huò shuō lái tīng tīngLần này con đâu có gây họa. Nói trẫm nghe xem nào.

HSK 6
0:03s
wǒ biàn zhǔ dòng rǎn shàng shí qì qǐng péi yī gōng wèi wǒ yī zhìcon đã chủ động để nhiễm bệnh, mời Bùi y công chữa trị cho con bằng chính phương thuốc này.






