Cách dùng "时气无情 不能再死人了" (shí qì wú qíng bù néng zài sǐ rén le) trong hội thoại tiếng Trung

shíqíng néngzàirénle

Bệnh dịch nguy hiểm, không thể để có thêm người chết.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
2:53
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1但我绝不是为了同黄医监争口气dàn wǒ jué bú shì wèi le tóng huáng yī jiān zhēng kǒu qìnhưng ta làm vậy không phải để hơn thua với Hoàng y giám.
2时气无情 不能再死人了shí qì wú qíng bù néng zài sǐ rén leBệnh dịch nguy hiểm, không thể để có thêm người chết.
3救人要紧 我会帮你的jiù rén yào jǐn wǒ huì bāng nǐ deCứu người là hệ trọng nhất, ta sẽ giúp cô.

More Clips From Episode

Total 187 clips (Page 10 of 10)
寻常的宫人、内侍得不到救治
HSK 7
0:03s
xún cháng de gōng rén 、 nèi shì dé bú dào jiù zhìCung nhân, nội thị bình thường không sử dụng được.

我想用普通的药材配置新药方
HSK 7
0:03s
wǒ xiǎng yòng pǔ tōng de yào cái pèi zhì xīn yào fāngTa muốn phối phương thuốc mới từ dược liệu bình thường,

但一直不见有结果
HSK 4
0:03s
dàn yì zhí bú jiàn yǒu jié guǒnhưng mãi không có kết quả.

正好砸在那日石磨盘掉落的位置 就这坑
HSK 7
0:03s
zhèng hǎo zá zài nà rì shí mò pán diào luò de wèi zhì jiù zhè kēngRơi đúng vị trí thớt xay rơi xuống hôm đó. - Chính là cái hố này. - Xem ra là đúng rồi.

药房里确实没有见到麻绳
HSK 4
0:03s
yào fáng lǐ què shí méi yǒu jiàn dào má shéngQuả thật không thấy dây thừng trong dược phòng.

可一般人进出门口很少会挨着边走
HSK 3
0:03s
kě yì bān rén jìn chū mén kǒu hěn shǎo huì āi zhuó biān zǒuNhưng bình thường, người ra vào rất ít khi đi sát mép cửa.

黄医监一定会从这个位置进入药房?
HSK 6
0:03s
huáng yī jiān yí dìng huì cóng zhè ge wèi zhì jìn rù yào fáng ?là Hoàng y giám nhất định sẽ đi vào dược phòng từ vị trí này?