Cách dùng "我最大的心结" (wǒ zuì dà de xīn jié) trong hội thoại tiếng Trung
我最大的心结
Tiêu huynh có biết khúc mắc lớn nhất trong lòng ta
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
5:43
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 萧兄知道 | xiāo xiōng zhī dào | Tiêu huynh có biết khúc mắc lớn nhất trong lòng ta |
| 2▶ | 我最大的心结 | wǒ zuì dà de xīn jié | Tiêu huynh có biết khúc mắc lớn nhất trong lòng ta |
| 3 | 就是端王府当年惨案的真相 | jiù shì duān wáng fǔ dāng nián cǎn àn de zhēn xiàng | là sự thật về thảm án năm xưa ở Đoan Vương Phủ không? |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 7 of 10)
HSK 6
0:03s
xìn shì dàn dàn dì zài shèng shàng miàn qián lì le shìthề thốt hùng hồn trước mặt Thánh thượng.

HSK 3
0:03s
qí shí wǒ zǎo jiù kàn tā bù shùn yǎn le kě bù ?Thật ra ta đã ngứa mắt cô ta từ lâu. Chứ còn gì nữa. Ta…

HSK 4
0:03s
hái yǐ wéi tā yào sǐ le rén jiù néng gǔn dàn leCòn tưởng cô ta cho uống thuốc làm chết người là sẽ bị đuổi đi.

HSK 6
0:03s
méi xiǎng dào hái ràng tā zài shèng shàng miàn qián lù le liǎn leKhông ngờ cô ta lại có cơ hội xuất hiện trước mặt Thánh thượng.

HSK 4
0:03s
xiàn zhǔ wǒ zhī qián shì zuò guò duì bù qǐ tā de shìHuyện chúa, đúng là ta từng làm việc có lỗi với cô ta.

HSK 6
0:03s
yīn wèi wǒ chuáng shàng yǒu yī zhī méi yǒu tóu de sǐ lǎo shǔbởi vì trên giường ta có một con chuột chết không đầu.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
tā yào xiàng shā lǎo shǔ de fāng shì shā diào wǒ ma ?rằng cô ta muốn giết ta như giết chuột hay sao?

HSK 2
0:03s
kàn bù chū zhè duàn tóu de qiē kǒu bú shì dāo hénNgươi là y giám nhưng không nhận ra vết cắt đứt đầu này không phải vết dao,

HSK 3
0:03s
ér shì māo huò huáng shǔ láng yī lèi dòng wù de chǐ hén ma ?mà là dấu răng động vật như mèo hay chồn ư?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zú gòu nǐ zài nèi yè jú dà yù dūn shàng yī bèi ziđủ để ngồi trong đại lao của Nội Yết Cục cả đời.

HSK 6
0:03s
rú guǒ èr wèi yào zhuī jiū cǐ shì qǐng ná chū zhèng jù láiNếu hai vị muốn truy cứu việc này, xin hãy đưa ra bằng chứng.





