Cách dùng "大黄蜂和第18特遣部队" (dà huáng fēng hé dì 18 tè qiǎn bù duì) trong hội thoại tiếng Trung
大黄蜂和第18特遣部队
USS Hornet và Đội đặc nhiệm 18
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:30
yóu由
mǐ米
qiè切
ěr尔
jiàn舰
zhǎng长
dài带
lǐng领
“Dưới sự chỉ huy của Thuyền trưởng Mitchell”
LINE 0229:32
PLAYING SCENEdà huáng fēng hé dì 18 tè qiǎn bù duì
大黄蜂和第18特遣部队
“USS Hornet và Đội đặc nhiệm 18”
LINE 0329:34
jiāng将
lí离
kāi开
ā阿
lā拉
mǐ米
dá达
“sẽ rời Alameda”
Show Information