Cách dùng "第二套撤离方案的接应地点" (dì èr tào chè lí fāng àn de jiē yīng dì diǎn) trong hội thoại tiếng Trung
第二套撤离方案的接应地点
theo phương án di tản thứ hai của Cục trưởng Thẩm.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:01
zhè这
lǐ里
jiù就
shì是
shěn沈
chù处
zhǎng长
ān安
pái排
de的
“đây chính là điểm đón tiếp”
LINE 0208:04
PLAYING SCENEdì第
èr二
tào套
chè撤
lí离
fāng方
àn案
de的
jiē接
yīng应
dì地
diǎn点
“theo phương án di tản thứ hai của Cục trưởng Thẩm.”
LINE 0308:07
dàn但
shěn沈
chù处
zhǎng长
bìng并
bù不
zhī知
dào道
“Nhưng Cục trưởng Thẩm không biết”
Show Information