Cách dùng "和守备队进行全岛搜索" (hé shǒu bèi duì jìn xíng quán dǎo sōu suǒ) trong hội thoại tiếng Trung
和守备队进行全岛搜索
và đội phòng thủ lục soát toàn đảo.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:26
mǎ马
shàng上
zǔ组
zhī织
jǐng警
chá察
dà大
duì队
“Lập tức tổ chức đội cảnh sát”
LINE 0211:27
PLAYING SCENEhé和
shǒu守
bèi备
duì队
jìn进
xíng行
quán全
dǎo岛
sōu搜
suǒ索
“và đội phòng thủ lục soát toàn đảo.”
LINE 0311:30
kě可
shì是
dà大
duì队
zhǎng长
nín您
hái还
zài在
“Nhưng tiểu đoàn trưởng, ngài vẫn còn...”
Show Information