Cách dùng "今天早上我爸带我去看了万人坟" (jīn tiān zǎo shàng wǒ bà dài wǒ qù kàn le wàn rén fén) trong hội thoại tiếng Trung

jīntiānzǎoshàngdàikànlewànrénfén

Sáng nay ba em đã dẫn em đi xem Mộ vạn người.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:35
jīn
tiān
zǎo
shàng
dài
kàn
le
wàn
rén
fén

sáng nay ba em đã dẫn em đi xem Mộ vạn người.

LINE 0210:36
PLAYING SCENE
jīn
tiān
zǎo
shàng
dài
kàn
le
wàn
rén
fén

Sáng nay ba em đã dẫn em đi xem Mộ vạn người.

LINE 0310:39
jūn
zài
dǎo
shàng
zhì
zào
guò
shā

Quân Nhật đã gây ra thảm sát trên đảo,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E10
Timestamp10:36
TMDB ID309609