Cách dùng "两艘潜艇和两艘油轮" (liǎng sōu qián tǐng hé liǎng sōu yóu lún) trong hội thoại tiếng Trung
两艘潜艇和两艘油轮
hai tàu ngầm và hai tàu chở dầu
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:50
sì sōu xún yáng jiàn bā sōu qū zhú jiàn
四艘巡洋舰 八艘驱逐舰
“bốn tuần dương hạm, tám khu trục hạm”
LINE 0229:53
PLAYING SCENEliǎng两
sōu艘
qián潜
tǐng艇
hé和
liǎng两
sōu艘
yóu油
lún轮
“hai tàu ngầm và hai tàu chở dầu”
LINE 0329:56
wǒ men xū yào 18 tiān cái néng chuān yuè tài píng yáng
我们需要18天才能穿越太平洋
“Chúng ta cần 18 ngày để vượt Thái Bình Dương”
Show Information