Cách dùng "却打乱了这一切计划" (què dǎ luàn le zhè yī qiè jì huà) trong hội thoại tiếng Trung
却打乱了这一切计划
lại làm đảo lộn toàn bộ kế hoạch.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:02
dàn但
zuó昨
tiān天
yè夜
lǐ里
tū突
rán然
mào冒
chū出
de的
shào哨
bīng兵
“Nhưng tên lính gác đột ngột xuất hiện đêm qua”
LINE 0206:05
PLAYING SCENEquè却
dǎ打
luàn乱
le了
zhè这
yī一
qiè切
jì计
huà划
“lại làm đảo lộn toàn bộ kế hoạch.”
LINE 0306:08
zhè yī dài zài sōu yī biàn
这一带 再搜一遍
“Khu vực này, lục soát lại một lần nữa.”
Show Information