Cách dùng "然後在我的指挥下" (rán hòu zài wǒ de zhǐ huī xià) trong hội thoại tiếng Trung
然後在我的指挥下
Rồi dưới sự chỉ huy của tôi
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:38
hé和
nǐ你
men们
pèng碰
miàn面
“và gặp các anh”
LINE 0229:40
PLAYING SCENErán然
hòu後
zài在
wǒ我
de的
zhǐ指
huī挥
xià下
“Rồi dưới sự chỉ huy của tôi”
LINE 0329:42
wǒ men hé bìng wèi dì 16 tè qiǎn bù duì
我们合并为第16特遣部队
“chúng ta hợp nhất thành Đội đặc nhiệm 16”
Show Information