Cách dùng "哨兵失踪的情况就是这样" (shào bīng shī zōng de qíng kuàng jiù shì zhè yàng) trong hội thoại tiếng Trung
哨兵失踪的情况就是这样
Tình hình lính gác mất tích là như vậy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:19
zuǒ佐
zuǒ佐
mù木
“Sasaki”
LINE 0211:21
PLAYING SCENEshào哨
bīng兵
shī失
zōng踪
de的
qíng情
kuàng况
jiù就
shì是
zhè这
yàng样
“Tình hình lính gác mất tích là như vậy.”
LINE 0311:24
tīng shuō le tīng shuō le
听说了 听说了
“Tôi nghe nói rồi, nghe nói rồi.”
Show Information